[Wiki] Bảng giá trị nghiệm sôi và lạnh của các dung môi là gì? Chi tiết về Bảng giá trị nghiệm sôi và lạnh của các dung môi update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Dung môi Nhiệt độ sôi
(°C)
Ks(kg°C/mol) Nhiệt đông đặc
(°C)
Kđ (kg°C/mol) Nguồn
Aniline 184.3 3.69 –5.96 –5.87 Ks & Kđ[1]
Axit axetic 118.1 3.07 16.6 –3.90 Ks[1] Kđ[2]
Axit formic 101.0 2.4 8.0 –2.77 Ks & Kđ[1]
Axit lauric 298.9 44 –2.8
Axeton 56.2 2.67 –94.8 Ks[3]
Benzene 80.1 2.65 5.5 –4.90 Ks & Kđ[2]
Bromobenzene 156.0 6.26
Camphor 204.0 5.95 179 –40 Kđ[2]
Carbon disulfua 46.2 2.34 –111.5 –3.83
Carbon tetraclorua 76.8 4.88 –22.8 –29.8 Ks & Kđ[1]
Chloroform 61.2 3.88 –63.5 –4.90 Ks & Kđ[1]
Cyclohexan 80.74 2.79 6.55 –20.2
Diethyl ether 34.5 2.16 –116.2 –1.79 Ks & Kđ[1]
Ethanol 78.4 1.19 –114.6 –1.99 Ks[2]
Ethylene dibromua 130.0 6.43 9.974 –12.5 Ks & Kđ[1]
Naphthalene 217.9 80.2 –6.80
Nitrobenzene 210.8 5.24 5.7 –7.00
Nước 100.00 0.52 0.0 –1.86 Ks & Kđ[2]
Phenol 181.75 3.60 43.0 –7.27 Kđ[2] Ks[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e Eastman. E.D. and Rollefson, G.K. Physical Chemistry 1947 ed. McGraw-Hill p307
  2. ^ a ă â b c d Pauling, Linus: General Chemistry 1970 ed. Dover Publications pp459-460
  3. ^ Moore, Walter J. Physical Chemistry 1962 ed. Prentice Hall p132

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nâng nhiệt độ sôi
  • Hạ nhiệt độ nóng chảy


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bảng_giá_trị_nghiệm_sôi_và_lạnh_của_các_dung_môi&oldid=14534040”

Từ khóa: Bảng giá trị nghiệm sôi và lạnh của các dung môi, Bảng giá trị nghiệm sôi và lạnh của các dung môi, Bảng giá trị nghiệm sôi và lạnh của các dung môi

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)