[Wiki] Bộ Nhất (一) là gì? Chi tiết về Bộ Nhất (一) update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

← n/a

(Nhất)

(Cổn) →
(U+4E00) “một”
Bính âm:
Chú âm phù hiệu:
Quốc ngữ La Mã tự: i
Wade–Giles: i1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale: yāt
Việt bính: jat1
Pe̍h-ōe-jī: it
Kana: いち ichi
Kanji: 一 ichi
Hangul: 한 han
Hán-Hàn: 일 il
Hán-Việt: 一 nhất
Cách viết:
一-order.gif

Bộ Nhất (一) có nghĩa là “số một” là một trong 6 bộ thủ Khang Hi (tổng cộng 214) có 1 nét.

Trong Khang Hy tự điển, chỉ có 42 chữ trong tổng số 49,030 chữ sử dụng bộ nhất.[1]

220px Yongzi Bafa 5

永 (永字八法 Vĩnh tự bát pháp)

Âm Hán Việt khác của Nhất là “Nhứt”, đôi khi được nói ở miền nam. Bộ Nhất còn được gọi là “nét Hoành” (hoành nghĩa là “ngang”). Chữ hoành 橫 sử dụng bộ nhất, một trong tám nét của chữ 永 (永字八法 Vĩnh tự bát pháp), được coi như nền tảng của thư pháp Trung Quốc.

Các chữ sử dụng bộ Nhất (一)[sửa | sửa mã nguồn]

Số nét Chữ
1 nét
2 nét 丁 丂 七 丄 丅 丆
3 nét 万 丈 三 上 下 丌 与
4 nét 不 丏 丐 丑 丒 专
5 nét 且 丕 世 丘 丙 业 丛 东 丝
6 nét 丞 丟 丠 両
7 nét 丣 两 严
8 nét 並 丧

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “Unihan data for U+4E00”. Unicode Consortium. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2011.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.Quản lý CS1: địa điểm (liên kết)
  • Li, Leyi (1993). Tracing the Roots of Chinese Characters: 500 Cases. Beijing. ISBN 978-7-5619-0204-2.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chinese numerals


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bộ_Nhất_(一)&oldid=64866543”

Từ khóa: Bộ Nhất (一), Bộ Nhất (一), Bộ Nhất (一)

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)