[Wiki] Cha mẹ đỡ đầu là gì? Chi tiết về Cha mẹ đỡ đầu update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

297px Stained glass window depicting Episcopal baptism

Chi tiết từ “Cửa sổ rửa tội” tại Nhà thờ Giám mục St. Mary ở Memphis, Tennessee, cho thấy cha mẹ đỡ đầu từ giữa thế kỷ 20.

300px Baptism

Một linh mục Công giáo La Mã rửa tội cho một đứa trẻ.

Cha đỡ đầu hay mẹ đỡ đầu (còn được gọi là người bảo trợ),[1] trong nhiều hệ phái của Kitô giáo, là người làm chứng cho việc rửa tội của một đứa trẻ và sau đó sẵn sàng giúp đỡ chúng như việc dạy giáo lý, cũng như việc định hình tâm linh suốt đời của chúng.[2] Trước đây, ở một số quốc gia, vai trò mang một số nghĩa vụ pháp lý cũng như trách nhiệm tôn giáo.[3] Theo cả quan điểm tôn giáo và dân sự, cha mẹ đỡ đầu có xu hướng là một cá nhân được cha mẹ ruột lựa chọn để quan tâm đến quá trình nuôi dạy và phát triển cá nhân của đứa trẻ, đưa ra lời khuyên nhủ hoặc yêu cầu quyền giám hộ hợp pháp của đứa trẻ nếu có bất cứ điều gì xảy ra với cha mẹ ruột.[4][5] Người đỡ đầu nam là cha đỡ đầu, và người đỡ đầu nữ là mẹ đỡ đầu. Đứa trẻ được gọi là con đỡ đầu.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    Roth, John K. (ngày 1 tháng 12 năm 2005). Ethics (bằng tiếng Anh). Salem Press. tr. 595. ISBN 9781587651724.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

  2. ^ Fitzgerald, Timothy (1994). Infant Baptism (bằng tiếng Anh). Liturgy Training Publications. tr. 17. ISBN 9781568540085.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ^ Rojcewicz, Rebekah (2009). Baptism is a Beginning (bằng tiếng Anh). Liturgy Training Publications. tr. 24. ISBN 9781568544984. In earlier times the role of godparent carried with it a legal responsibility for the child, should they become orphaned. Today, being a godparent is not legally binding and carries no legal rights, although godparents may also serve as legal guardians for children if this arrangement is documented in a valid will.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. ^ Marty, Martin E. (1962). Baptism: A User’s Guide (bằng tiếng Anh). Augsburg Books. tr. 139. ISBN 9781451414080.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. ^ S. Ringen, What democracy is for: on freedom and moral government (Princeton University Press, 2007), p. 96.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Cha_mẹ_đỡ_đầu&oldid=63919368”

Từ khóa: Cha mẹ đỡ đầu, Cha mẹ đỡ đầu, Cha mẹ đỡ đầu

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)