[Wiki] Chỉ số thông thạo Anh ngữ EF là gì? Chi tiết về Chỉ số thông thạo Anh ngữ EF update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Danh sách chỉ số thông thạo Anh ngữ của EF (EF EPI) là danh sách xếp hạng các quốc gia theo trình độ kỹ năng Anh ngữ trung bình dựa trên những người đã tham gia kiểm tra EF. Các chỉ số dựa trên dữ liệu từ một cuộc khảo sát, không phải trên một mô hình lấy mẫu đại diện.

Là sản phẩm của EF Education First, một công ty giáo dục quốc tế, và kết luận các chỉ số được rút ra dựa trên dữ liệu lấy được từ những bài kiểm tra tiếng Anh có sẵn trên internet.[1] Danh sách là một cuộc khảo sát trực tuyến (online) công khai đầu tiên năm 2012 dựa trên dữ liệu kiểm tra của 1,7 triệu người thi.[2] Danh sách được cập nhật gần đây nhất công bố vào tháng 10 năm 2019.[3]

Phương pháp tính toán[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách EF EPI hiện tại được tính bằng cách sử dụng dữ liệu các bài thi của 1.300.000 người thi năm 2017 (người tham dự kì thi được tự chọn). Các bài kiểm tra được sử dụng bởi công ty chủ yếu cho mục đích tiếp thị. 85 quốc gia và 3 vùng lãnh thổ đã được xuất hiện trong lần thi mới nhất. Để được liệt kê vào danh sách, mỗi quốc gia phải có ít nhất 400 người tham gia.[4]

Tìm kiếm[sửa | sửa mã nguồn]

Báo cáo bao gồm một bảng xếp hạng quốc gia, một vài trang phân tích với các đồ thị tương quan các yếu tố kinh tế xã hội khác với trình độ tiếng Anh và phân tích từng khu vực hoặc châu lục. Trang web hiển thị các phần của báo cáo và phân tích kỹ năng tiếng Anh ở nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ.

Kết luận[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Xuất khẩu bình quân đầu người, tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người và sự đổi mới có sự tương quan tích cực với trình độ tiếng Anh.  [5]
  2. Trình độ tiếng Anh đang phát triển ở các mức độ khác nhau theo từng quốc gia trên thế giới, bao gồm một số quốc gia có kỹ năng tiếng Anh giảm.[6]
  1. Châu Âu có kĩ năng nói tiếng Anh tốt nhất, còn vùng Trung Đông được cho là tệ nhất.[7]
  2. Phụ nữ nói tiếng Anh tốt hơn đàn ông.[8]

Xếp hạng năm 2019[sửa | sửa mã nguồn]

Tính điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Trên trang web của công ty EF, để tính toán điểm số được giải thích: “Để tính điểm EF EPI của một quốc gia, điểm mỗi bài kiểm tra được chuẩn hóa để đạt được tỷ lệ phần trăm câu trả lời chính xác cho bài kiểm tra đó. Trung bình qua ba bài kiểm tra, cho trọng lượng bình đẳng cho mỗi bài kiểm tra. ”  [9] 

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là điểm số EF mới nhất cho mỗi quốc gia, mức độ thành thạo và thứ hạng như được công bố vào năm 2019.

2019 Rank Country 2019 Score 2019 Proficiency Band
1 23px Flag of the Netherlands.svg Hà Lan 70.27 Rất Cao
2 23px Flag of Sweden.svg Thụy Điển 68.74 Rất Cao
3 21px Flag of Norway.svg Na Uy 67.93 Rất Cao
4 20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch 67.87 Rất Cao
5 23px Flag of Singapore.svg Singapore 66.82 Rất Cao
6 23px Flag of South Africa.svg Nam Phi 65.38 Rất Cao
7 23px Flag of Finland.svg Phần Lan 65.34 Rất Cao
8 23px Flag of Australia %28converted%29.svg Úc 64.11 Rất Cao
9 23px Luxembourg 64.03 Rất Cao
10 23px Flag of Germany.svg Đức 63.77 Rất Cao
11 23px Flag of Poland.svg Ba Lan 63.76 Rất Cao
12 23px Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha 63.14 Rất Cao
13 23px Flag of Belgium %28civil%29.svg Bỉ 63.09 Rất Cao
14 23px Flag of Croatia.svg Croatia 63.07 Rất Cao
15 23px Flag of Hungary.svg Hungary 61.86 Cao
16 23px Flag of Romania.svg Romania 61.36 Cao
17 23px Flag of Serbia.svg Serbia 61.30 Cao
18 23px Flag of Kenya.svg Kenya 60.51 Cao
19 15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg Thụy Sĩ 60.23 Cao
20 23px Flag of the Philippines.svg Philippines 60.14 Cao
21 23px Flag of Lithuania.svg Lithuania 60.11 Cao
22 23px Flag of Greece.svg Hy Lạp 59.87 Cao
23 23px Flag of the Czech Republic.svg Cộng hòa Séc 59.30 Cao
24 23px Flag of Bulgaria.svg Bulgaria 58.97 Cao
25 23px Flag of Slovakia.svg Slovakia 58.82 Cao
26 23px Flag of Malaysia.svg Malaysia 58.55 Cao
27 23px Flag of Argentina.svg Argentina 58.38 Cao
28 23px Flag of Estonia.svg Estonia 58.29 Cao
29 23px Flag of Nigeria.svg Nigeria 58.26 Cao
30 23px Flag of Costa Rica.svg Costa Rica 57.38 Trung Bình
31 23px Flag of France.svg Pháp 57.25 Trung Bình
32 23px Flag of Latvia.svg Latvia 56.85 Trung Bình
33 23px Flag of Hong Kong.svg Hồng Kông 55.63 Trung Bình
34 23px Flag of India.svg Ấn Độ 55.49 Trung Bình
35 23px Flag of Spain.svg Tây Ban Nha 55.46 Trung Bình
36 23px Flag of Italy.svg Ý 55.31 Trung Bình
37 23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 55.04 Trung Bình
38 23px Flag of the Republic of China.svg Đài Loan 54.18 Trung Bình
39 23px Flag of Uruguay.svg Uruguay 54.08 Trung Bình
40 23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 53.44 Trung Bình
41 23px Flag of Macau.svg Macau 53.34 Trung Bình
42 23px Flag of Chile.svg Chile 52.89 Trung Bình
43 23px Flag of Cuba.svg Cuba 52.70 Trung Bình
44 23px Flag of the Dominican Republic.svg Cộng hòa Dominica 52.58 Trung Bình
45 23px Flag of Paraguay.svg Paraguay 52.51 Trung Bình
46 23px Flag of Guatemala.svg Guatemala 52.50 Trung Bình
47 23px Flag of Belarus.svg Belarus 52.39 Thấp
48 23px Flag of Russia.svg Nga 52.14 Thấp
49 23px Flag of Ukraine.svg Ukraine 52.13 Thấp
50 21px Flag of Albania.svg Albania 51.99 Thấp
51 22px Flag of Bolivia.svg Bolivia 51.64 Thấp
52 23px Flag of Vietnam.svg Việt Nam 51.57 Thấp
53 23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 51.51 Thấp
54 23px Flag of Pakistan.svg Pakistan 51.41 Thấp
55 23px Flag of Bahrain.svg Bahrain 50.92 Thấp
56 23px Flag of Georgia.svg Georgia 50.62 Thấp
57 23px Flag of Honduras.svg Honduras 50.53 Thấp
58 23px Flag of Peru.svg Peru 50.22 Thấp
59 22px Flag of Brazil.svg Brazil 50.10 Thấp
60 23px Flag of El Salvador.svg El Salvador 50.09 Thấp
61 23px Flag of Indonesia.svg Indonesia 50.06 Thấp
62 23px Flag of Nicaragua.svg Nicaragua 49.89 Thấp
63 23px Flag of Ethiopia.svg Ethiopia 49.64 Thấp
64 23px Flag of Panama.svg Panama 49.60 Thấp
65 23px Flag of Tunisia.svg Tunisia 49.04 Thấp
66 16px Flag of Nepal.svg   Nepal 49.00 Thấp
67 23px Mexico 48.99 Thấp
68 23px Flag of Colombia.svg Colombia 48.75 Thấp
69 23px Flag of Iran.svg Iran 48.69 Thấp
70 23px Flag of the United Arab Emirates.svg Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 48.19 Rất Thấp
71 23px Flag of Bangladesh.svg Bangladesh 48.11 Rất Thấp
72 23px Flag of Maldives.svg Maldives 48.02 Rất Thấp
73 23px Flag of Venezuela.svg Venezuela 47.81 Rất Thấp
74 23px Flag of Thailand.svg Thái Lan 47.61 Rất Thấp
75 23px Flag of Jordan.svg Jordan 47.21 Rất Thấp
76 23px Flag of Morocco.svg Morocco 47.19 Rất Thấp
77 23px Flag of Egypt.svg Ai Cập 47.11 Rất Thấp
78 23px Flag of Sri Lanka.svg Sri Lanka 47.10 Rất Thấp
79 23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ 46.81 Rất Thấp
80 23px Flag of Qatar.svg Qatar 46.79 Rất Thấp
81 23px Flag of Ecuador.svg Ecuador 46.57 Rất Thấp
82 23px Flag of Syria.svg Syria 46.36 Rất Thấp
83 23px Flag of Cameroon.svg Cameroon 46.28 Rất Thấp
84 23px Flag of Kuwait.svg Kuwait 46.22 Rất Thấp
85 23px Flag of Azerbaijan.svg Azerbaijan 46.13 Rất Thấp
86 23px Flag of Myanmar.svg Myanmar 46.00 Rất Thấp
87 23px Flag of Sudan.svg Sudan 45.94 Rất Thấp
88 23px Flag of Mongolia.svg Mông Cổ 45.56 Rất Thấp
89 23px Flag of Afghanistan.svg Afghanistan 45.36 Rất Thấp
90 23px Flag of Algeria.svg Algeria 45.28 Rất Thấp
91 23px Flag of Angola.svg Angola 44.54 Rất Thấp
92 23px Flag of Oman.svg Oman 44.39 Rất Thấp
93 23px Flag of Kazakhstan.svg Kazakhstan 43.83 Rất Thấp
94 23px Flag of Cambodia.svg Campuchia 43.78 Rất Thấp
95 23px Flag of Uzbekistan.svg Uzbekistan 43.18 Rất Thấp
96 23px Flag of C%C3%B4te d%27Ivoire.svg Ivory Coast 42.41 Rất Thấp
97 23px Flag of Iraq.svg Iraq 42.39 Rất Thấp
98 23px Flag of Saudi Arabia.svg Ả Rập Saudi 41.60 Rất Thấp
99 23px Flag of Kyrgyzstan.svg Kyrgyzstan 41.51 Rất Thấp
100 23px Flag of Libya.svg Libya 40.87 Rất Thấp

Phê bình[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách chỉ số thông thạo Anh ngữ EF được đánh giá là thiếu sự lấy mẫu đại diện tại mỗi quốc gia.[10][11] 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nghiên cứu cho ra hình ảnh hiển thị xu hướng học tiếng Anh toàn cầu.
  2. ^ Trình độ tiếng Anh kém có thể cản trở tiến trình phát triển của một quốc gia.
  3. ^ Kỹ năng Anh ngữ của Singapore tiếp tục cải thiện khi Thượng Hải đánh bại Hồng Kông.
  4. ^ Chỉ số thành thạo Anh ngữ EF – So sánh trình độ tiếng Anh giữa các quốc gia – EF EPI.
  5. ^ Minh Trần: Những nước với kỹ năng tiếng Anh cao sẽ sáng tạo hơn.
  6. ^ Quốc gia bạn có trình độ tiếng Anh tốt không?
  7. ^ Những quốc gia nào xem tiếng Anh là ngôn ngữ thứ hai và có kỹ năng Anh ngữ tốt nhất?
  8. ^ Phụ nữ giỏi hơn đàn ông về kỹ năng tiếng Anh.
  9. ^ Xem cách tính điểm
  10. ^ Blog tiếng Anh: Bảng xếp hạng EF.
  11. ^ Jakub Marian.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trang web chính thức


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chỉ_số_thông_thạo_Anh_ngữ_EF&oldid=64186600”

Từ khóa: Chỉ số thông thạo Anh ngữ EF, Chỉ số thông thạo Anh ngữ EF, Chỉ số thông thạo Anh ngữ EF

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)