[Wiki] Chi Tinh thảo là gì? Chi tiết về Chi Tinh thảo update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Eragrostis)

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Eragrostis
Starr 990623-0918 Eragrostis paupera.jpg

Eragrostis paupera
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Chi (genus) Eragrostis
Wolf, 1776[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Boriskerella Terekhov
  • Erochloe Raf.
  • Erosión Lunell
  • Exagrostis Steud.
  • Macroblepharus Philippi
  • Psilantha (K.Koch) Tzvelev
  • Roshevitzia Tsvelev
  • Triphlebia Stapf
  • Vilfagrostis Doell

Chi Tinh thảo (danh pháp khoa học: Eragrostis) là một chi thực vật có hoa trong họ Hòa thảo (Poaceae).[2][3]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Eragrostis gồm các loài:

220px Starr 041229 2580 Eragrostis atropioides

Eragrostis atropioides.

220px Starr 040408 9001 Eragrostis pectinacea

Eragrostis pectinacea.

220px Starr 010801 9010 Eragrostis unioloides

Eragrostis unioloides.

220px Starr 010520 0040 Eragrostis variabilis

Eragrostis variabilis.

  • Eragrostis amabilis Kuntze
  • Eragrostis ancashensis P. M. Peterson, Refulio et Tovar
  • Eragrostis attentuta Hitchc.
  • Eragrostis bahamensis Hitchc.
  • Eragrostis barbata Trin.
  • Eragrostis barrelieri Daveau
  • Eragrostis boliviensis Jedwabn.
  • Eragrostis brachypodon Hack.
  • Eragrostis caesia Ekman et Mansf.
  • Eragrostis calotheca Trin.
  • Eragrostis capillacea Jedwabn.
  • Eragrostis caudata E. Fourn.
  • Eragrostis cilianensis (All.) F. T. Hubbard
  • Eragrostis ciliaris (L.) Link
  • Eragrostis ciliaris (L.) R. Br.
  • Eragrostis cubensis Hitchc.
  • Eragrostis cumingii Steud.
  • Eragrostis curvula Nees
  • Eragrostis deflexa Hitchc.
  • Eragrostis diversiflora Vasey
  • Eragrostis elatior Hack.
  • Eragrostis erosa Scribn.
  • Eragrostis excelsa Griseb.
  • Eragrostis fendleriana Steud.
  • Eragrostis floridana Hitchc.
  • Eragrostis frankii C. A. Mey.
  • Eragrostis hapalantha Trin.
  • Eragrostis hosokai O. Deg.
  • Eragrostis leptantha Trin.
  • Eragrostis leptophylla Hitchc.
  • Eragrostis lukwangulensis Pilg.
  • Eragrostis macropoda Pilg.
  • Eragrostis minor Host
  • Eragrostis neomexicana Vasey
  • Eragrostis nigra Nees
  • Eragrostis niihauensis Whitney
  • Eragrostis orcuttiana Vasey
  • Eragrostis orthoclada Hack.
  • Eragrostis pallida Vasey
  • Eragrostis palmeri S. Watson
  • Eragrostis pectinacea
  • Eragrostis perlaxa Keng
  • Eragrostis pilgeri Fedde
  • Eragrostis pilifera Scheele
  • Eragrostis pilosa (L.) P. Beauv.
  • Eragrostis plumbea Scribn.
  • Eragrostis psammodes Trin.
  • Eragrostis pusillus Scribn.
  • Eragrostis reflexa Hack.
  • Eragrostis reptans Nees
  • Eragrostis rojasii Hack.
  • Eragrostis simplex Scribn.
  • Eragrostis tef Zucc. Trotter
  • Eragrostis tenella Benth. 1817
  • Eragrostis tracyi Hitchc.
  • Eragrostis unionis Steud.
  • Eragrostis variabilis Gaudich.
  • Eragrostis whitneyi Fosberg[4][5]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    http://www.tropicos.org/Name/40004497. Truy cập 15 tháng 2 năm 2013. Đã bỏ qua tham số không rõ |obra= (gợi ý |work=) (trợ giúp); |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)

  2. ^ The Plant List (2010). “Eragrostis. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2013.
  3. ^ Watson L, Dallwitz MJ. (2008). “The grass genera of the world: descriptions, illustrations, identification, and information retrieval; including synonyms, morphology, anatomy, physiology, phytochemistry, cytology, classification, pathogens, world and local distribution, and references”. Truy cập 1 tháng 2 năm de 2010. Đã bỏ qua tham số không rõ |obra= (gợi ý |work=) (trợ giúp); Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ Chi Tinh thảo en PlantList
  5. ^ World Checklist of Selected Plant Families http://apps.kew.org/wcsp/namedetail.do?name_id=412123. |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Espejo Serna, A., A. R. López-Ferrari & J. Valdés-Reyna. 2000. Poaceae. Monocot. Mexic. Sinopsis Floríst. 10: 7–236 [and index].
  • Forzza, R. C. & et al. 2010. 2010 Lista de espécies Flora do Brasil. http://floradobrasil.jbrj.gov.br/2010/ Lưu trữ 2010-05-26 tại Wayback Machine.
  • Hitchcock, A. S. 1909. Catalogue of the Grasses of Cuba. Contr. U.S. Natl. Herb. 12(6): 183–258, vii–xi.
  • Idárraga-Piedrahita, A., R. D. C. Ortiz, R. Callejas Posada & M. Merello. (eds.) 2011. Fl. Antioquia: Cat. 2: 9–939. Universidad de Antioquia, Medellín.
  • Laegaard, S. & P. M. Peterson. 2001. 214(2). Gramineae (part 2) Subfam. Chloridoideae. 68: 1–131. In G. W. Harling & B. B. Sparre (eds.) Fl. Ecuador. University of Göteborg and Swedish Museum of Natural History, Göteborg and Stockholm.
  • Longhi-Wagner, H. M., V. Bittich, M. d. G. L. Wanderley & G. J. Shepherd. 2001. Poaceae. Fl. Fanerogâm. Estado São Paulo 1: i–xxv,.
  • Missouri Botanical Garden. MO Generic Names in Use
  • Morales, J. F. 2003. Poaceae. En: Manual de Plantas de Costa Rica. Vol. 3. B.E. Hammel, M.H. Grayum, C. Herrera & N. Zamora (eds.). Monogr. Syst. Bot. Missouri Bot. Gard. 93: 598–821.
  • Nasir, E. & S. I. Ali (eds). 1980-2005. Fl. Pakistan Univ. of Karachi, Karachi.
  • Negritto, M. A., L. R. Servivanti & A. M. Anton. 2003. 19. Poaceae, parte 5. Tribu Eragrostideae. 86: 1–68. In Fl. Fan. Argent.. Museo Botánico, IMBIV, Córdoba.
  • Nicora, E. G. 1998. Revisión del género Eragrostis Wolf (Gramineae-Eragrostideae) para Argentina y países limítrofes. Boissiera 54: 1–109.
  • Grassbase – The World Online Grass Flora
  • Imágenes en Google
  • Chi Tinh thảo 40716 tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS). Truy cập ngày 3 September năm 2002. (en inglés)
  • Famine Foods: Poaceae (en inglés)
  • Interactive Key to Eragrostis of North America Lưu trữ 2007-07-04 tại Wayback Machine (en inglés)


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chi_Tinh_thảo&oldid=64406580”

Từ khóa: Chi Tinh thảo, Chi Tinh thảo, Chi Tinh thảo

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)