[Wiki] Chữ Brahmi là gì? Chi tiết về Chữ Brahmi update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Brāhmī Lipi
𑀩𑁆𑀭𑀸𑀳𑁆𑀫𑀻 𑀮𑀺𑀧𑀺
Brahmi pillar inscription in Sarnath.jpg

Chữ Brahmi ở Chiếu thư Ashoka (cỡ 250 TCN).
Thể loại Abugida
Ngôn ngữ Sanskrit, Prakrit, Tamil, Saka, Tochari
Thời kỳ Tk.4 TCN [1][a]
đến Tk.5 SCN [2]
Nguồn gốc
Chữ Proto-Sinai[b]

  • Phoenicia[b]

    • Aram[b]

      • Brāhmī Lipi
        𑀩𑁆𑀭𑀸𑀳𑁆𑀫𑀻 𑀮𑀺𑀧𑀺
Hậu duệ Gupta và nhiều hệ thống chữ viết hậu duệ
Anh em Kharoṣṭhī
Unicode U+11000–U+1107F
ISO 15924 Brah
[a] Các khiếu nại gần đây về các dòng chữ rời rạc trước đó trên các bình gốm vẫn còn bị tranh cãi.
[b] Nguồn gốc Semitic các chữ viết Brahmic không được thống nhất trên toàn cầu.
Ghi chú: Trang này có thể chứa những biểu tượng ngữ âm IPA trong Unicode.
220px Brahmi script consonants sample.svg

Một số chữ Brahmi

Brahmi là tên gọi ngày nay cho một trong những chữ viết lâu đời nhất được sử dụng trên Tiểu lục địa Ấn Độ và Trung Á, trong những thế kỷ cuối trước Công nguyên và những thế kỷ đầu Công nguyên. Như các chữ viết đương đại của nó, chữ Kharoṣṭhī, được sử dụng trong những khu vực nay là Afghanistan, Pakistan và Bắc Ấn Độ, chữ Brahmi là một abugida. Các chữ khắc Brahmi nổi tiếng nhất là các chiếu thư Ashoka khắc trên đá ở trung bộ miền bắc Ấn Độ, có niên đại đến 250-232 trước Công nguyên.

Các chữ khắc này đã được giải mã vào năm 1837 bởi James Prinsep, một nhà khảo cổ học, nhà ngữ văn, quan chức Công ty Đông Ấn Anh. Nguồn gốc của chữ viết này vẫn còn gây nhiều tranh cãi, với quan điểm học thuật phương Tây hiện nay nói chung đồng ý (với một số trường hợp ngoại lệ) rằng chữ Brahmi được bắt nguồn từ hoặc ít nhất là bị ảnh hưởng bởi một hoặc nhiều hơn hơn bởi chữ Semit đương đại nhưng một luồng ý kiến mạnh ở Ấn Độ ủng hộ ý kiến rằng chữ Brahmi có mối liên hệ với hệ thống chữ Indus chưa giải mã được.

Bảng Unicode chữ Brahmi
Official Unicode Consortium code chart Version 13.0
  0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F
U+1100x 𑀀 𑀁 𑀂  𑀃   𑀄  𑀅 𑀆 𑀇 𑀈 𑀉 𑀊 𑀋 𑀌 𑀍 𑀎 𑀏
U+1101x 𑀐 𑀑 𑀒 𑀓 𑀔 𑀕 𑀖 𑀗 𑀘 𑀙 𑀚 𑀛 𑀜 𑀝 𑀞 𑀟
U+1102x 𑀠 𑀡 𑀢 𑀣 𑀤 𑀥 𑀦 𑀧 𑀨 𑀩 𑀪 𑀫 𑀬 𑀭 𑀮 𑀯
U+1103x 𑀰 𑀱 𑀲 𑀳 𑀴 𑀵 𑀶 𑀷 𑀸 𑀹 𑀺 𑀻 𑀼 𑀽 𑀾 𑀿
U+1104x 𑁀 𑁁 𑁂 𑁃 𑁄 𑁅 𑁆 𑁇 𑁈 𑁉 𑁊 𑁋 𑁌 𑁍
U+1105x 𑁒 𑁓 𑁔 𑁕 𑁖 𑁗 𑁘 𑁙 𑁚 𑁛 𑁜 𑁝 𑁞 𑁟
U+1106x 𑁠 𑁡 𑁢 𑁣 𑁤 𑁥 𑁦 𑁧 𑁨 𑁩 𑁪 𑁫 𑁬 𑁭 𑁮 𑁯
U+1107x  BNJ 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Salomon 1998, tr. 11-13.
  2. ^

    Coningham, R. a. E.; Allchin, F. R.; Batt, C. M.; Lucy, D. (1996). “Passage to India? Anuradhapura and the Early Use of the Brahmi Script”. Cambridge Archaeological Journal (bằng tiếng Anh). 6 (1): 73–97. doi:10.1017/S0959774300001608. ISSN 1474-0540.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chữ_Brahmi&oldid=60438688”

Từ khóa: Chữ Brahmi, Chữ Brahmi, Chữ Brahmi

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)