[Wiki] Daewoo Bus là gì? Chi tiết về Daewoo Bus update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Zyle Daewoo Commercial Vehicle

자일대우상용차

Loại hình
Công ty cổ phần
Công ty con
Ngành nghề Công nghiệp ô tô
Thành lập 2007
Trụ sở chính Bucheon, tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc Hàn Quốc
Khu vực hoạt động Châu Á
Châu Phi
Sản phẩm Xe Bus
Công ty mẹ General Motors
GM Korea
Young-An Hat Company
Website http://www.daewoobus.co.kr
250px Daewoo BX212 Sugizaki Kanko

Daewoo Bus BX212 tại Nhật Bản.

250px Seoul Bus Route 262

Daewoo Bus BS110CN tại Seoul, Hàn Quốc.

Zyle Daewoo Commercial Vehicle (tiếng Hàn: 자일대우상용차, tiếng Anh: Daewoo Bus) là một công ty chuyên về sản xuất xe Bus của Hàn Quốc, đây là một chi nhánh trực thuộc Young-An Hat Company, GM Daewoo và tập đoàn mẹ General Motors. Công ty hiện đặt trụ sở chính ở thành phố Bucheon, tỉnh Gyeonggi. Hiện nay, ngoài nội địa, Daewoo Bus còn đang mở rộng hoạt động kinh doanh tại các thị trường Nhật Bản, Trung Quốc, Trung Á, Nam Á, Trung Đông, Đông Nam Á và một số nước châu Phi.

Các dòng xe Bus hiện nay[sửa | sửa mã nguồn]

  • BX212H/S
  • BH120F
  • BH119
  • BH117H
  • BH116
    220px

    Daewoo BC095 Euro 4 thuộc XN xe buýt Yên Viên, chạy tuyến 10A xuất bến từ ĐTC Long Biên, Hà Nội, Việt Nam.

  • BH115E
  • BF116
  • BH090
  • BS120CN (CNG)
  • BV120MA
  • BC211M
  • BS116
  • BS090
  • BC095 (2016-2017: Euro 3, 2018: Euro 4)
  • BC110
  • BC212MA
  • BC212
  • BC312MB
  • GVD090
  • GDW6901HGD1

Lịch sử & các thế hệ xe Bus[sửa | sửa mã nguồn]

Công ty Ô tô Shinjin (1955~1971)[sửa | sửa mã nguồn]

  • Shinjin Micro Bus (1962)
  • Shinjin Light Bus (1965)
  • Pioneer (1965)
  • FB100LK (1966)
  • B-FB-50 (1966)
  • DB102L (1968)
  • DHB400C (1970)
  • DAB (1970)
  • RC420TP (1971)

Công ty Ô tô GM Korea (1972~1976)[sửa | sửa mã nguồn]

  • DB105LC (1972)
  • BD50DL (1973)
  • BLD24 (1973)
  • BD098 (1976)
  • BD101 (1976)
  • BU100/110 (1976)

Công ty Ô tô Saehan (1976~1983)[sửa | sửa mã nguồn]

  • BU120 (1976)
  • BL064 (1977)
  • BF101 (1977)
  • BR101 (1980)
  • BH120 (1981)
  • BV113 (1982)
  • BF105 (1982)

Công ty Ô tô Daewoo (Nexto 1, 1983~1994)[sửa | sửa mã nguồn]

  • BV101 (1983)
  • BH115H (1984)
  • BH120H (1985)
  • BS105 (1986)
  • BU113 (1986)
  • BF120 (1987)
  • BS106 (1991)
  • BH120F (1994)
  • BH113 (1994)

Công ty Daewoo Heavy Industry (1994~1999)[sửa | sửa mã nguồn]

  • BH117H (1995)
  • BM090 (1996)
  • BH116 (1997)
  • BH115E (1998)

Công ty Ô tô Daewoo (Nexto 2, 1999~2002)[sửa | sửa mã nguồn]

  • BF106 (2001)
  • BH090 (2001)
  • BS090 (2002)
  • BV120MA (2002)
  • BS120CN (2002)

Công ty Daewoo Bus (2002~)[sửa | sửa mã nguồn]

  • BH119 (2003)
  • BX212H/S (2004)
  • BC211M (2005)

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • GM Daewoo
  • Tata Daewoo Commercial Vehicle

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trang chủ Daewoo Bus Hàn Quốc (Tiếng Triều Tiên)
  • Trang chủ Daewoo Bus Nhật Bản Lưu trữ 2011-07-22 tại Wayback Machine (Tiếng Nhật Bản)


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Daewoo_Bus&oldid=64349817”

Từ khóa: Daewoo Bus, Daewoo Bus, Daewoo Bus

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)