[Wiki] Danh sách các quốc gia Châu Phi theo diện tích là gì? Chi tiết về Danh sách các quốc gia Châu Phi theo diện tích update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Danh sách các quốc gia châu Phi theo diện tích được thống kê theo đơn vị km2, cập nhật bởi Liên Hiệp Quốc năm 2007 (UN 2007) có sự điều chỉnh ở một số quốc gia và vùng lãnh thổ cho phù hợp với hiện tại. Bảng danh sách có 50 quốc gia và 5 Vùng lãnh thổ: Somaliland, Mayotte, Réunion, Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha và Tây Sahara.

STT Quốc gia và Vùng lãnh thổ Diện tích (Km2)
1 23px Flag of Egypt.svg Ai Cập 1.002.000
2 23px Flag of Libya.svg Libya 1.759.540
3 23px Flag of Tunisia.svg Tunisia 163.610
4 23px Flag of Algeria.svg Algeria 2.381.741
5 23px Flag of Morocco.svg Maroc 406.550
6 23px Flag of the Sahrawi Arab Democratic Republic.svg Tây Sahara 266.000
7 23px Flag of Sudan.svg Sudan 1.886.068
8 23px Flag of South Africa.svg Nam Phi 1.221.037
9 23px Flag of Lesotho.svg Lesotho 30.355
10 23px Flag of Eswatini.svg Swaziland 17.364
11 23px Flag of Botswana.svg Botswana 582.000
12 23px Flag of Namibia.svg Namibia 824.116
13 23px Flag of Ethiopia.svg Ethiopia 1.104.300
14 23px Flag of Eritrea.svg Eritrea 117.600
15 23px Flag of South Sudan.svg Nam Sudan 619.745
16 23px Flag of Somalia.svg Somalia 637.657
17 23px Flag of Somaliland.svg Somaliland 137.600
18 23px Flag of Uganda.svg Uganda 241.367
19 23px Flag of Kenya.svg Kenya 580.038
20 23px Flag of Rwanda.svg Rwanda 26.338
21 23px Flag of Burundi.svg Burundi 27.834
22 23px Flag of Tanzania.svg Tanzania 945.087
23 23px Flag of Mozambique.svg Mozambique 801.590
24 23px Flag of Malawi.svg Malawi 118.484
25 23px Flag of Zambia.svg Zambia 752.612
26 23px Flag of Zimbabwe.svg Zimbabwe 390.757
27 23px Flag of Madagascar.svg Madagascar 587.041
28 23px Flag of Seychelles.svg Seychelles 445
29 23px Flag of the Comoros.svg Comoros 2.235
30 23px Flag of Mauritius.svg Mauritius 2.040
31 23px Flag of France.svg Mayotte 374
32 23px Flag of France.svg Réunion 2.517
33 23px Flag of Mauritania.svg Mauritania 1.025.520
34 23px Flag of Mali.svg Mali 1.240.192
35 18px Flag of Niger.svg Niger 1.267.000
36 23px Flag of Chad.svg Chad 1.284.000
37 23px Flag of Senegal.svg Senegal 196.722
38 23px Flag of The Gambia.svg Gambia 11.295
39 23px Flag of Guinea Bissau.svg Guinea-Bissau 36.125
40 23px Flag of Liberia.svg Liberia 111.369
41 23px Flag of Ghana.svg Ghana 238.539
42 23px Flag of Togo.svg Togo 56.785
43 23px Flag of Benin.svg Benin 112.622
44 23px Flag of C%C3%B4te d%27Ivoire.svg Côte d’Ivoire 322.463
45 23px Flag of Burkina Faso.svg Burkina Faso 274.222
46 23px Flag of Nigeria.svg Nigeria 923.768
47 23px Flag of Sierra Leone.svg Sierra Leone 71.740
48 23px Flag of Cameroon.svg Cameroon 745.422
49 23px Flag of the Central African Republic.svg Cộng hòa Trung Phi 622.984
50 20px Flag of Gabon.svg Gabon 267.668
51 23px Flag of Equatorial Guinea.svg Guinea Xích đạo 28.051
52 23px Flag of the Republic of the Congo.svg Cộng hòa Congo 342.000
53 20px Flag of the Democratic Republic of the Congo.svg Cộng hòa Dân chủ Congo 2.335.858
54 23px Flag of Angola.svg Angola 1.246.700
55 23px Flag of the United Kingdom.svg Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha 308

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • List of countries by area (UN 2007)


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_các_quốc_gia_Châu_Phi_theo_diện_tích&oldid=56143099”

Từ khóa: Danh sách các quốc gia Châu Phi theo diện tích, Danh sách các quốc gia Châu Phi theo diện tích, Danh sách các quốc gia Châu Phi theo diện tích

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)