[Wiki] Danh sách Pokémon thế hệ IV là gì? Chi tiết về Danh sách Pokémon thế hệ IV update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

250px International Pok%C3%A9mon logo.svg

Logo quốc tế của thương hiệu Pokémon

Thế hệ thứ tư (Generation IV) của thương hiệu nhượng quyền thương mại Pokémon có 107 loài sinh vật hư cấu được giới thiệu cho loạt trò chơi video cốt lõi trong trò chơi Nintendo DS năm 2006 Pokémon DiamondPearl. Một số Pokémon trong thế hệ này đã được giới thiệu trong bản hoạt hình chuyển thể của thương hiệu nhượng quyền thương mại trước DiamondPearl, như Usohachi, Manene, và Gonbe, là những nhân vật trở lại trong loạt phim hoạt hình Pokémon vào năm 2005 và 2006.

Danh sách sau đây nêu chi tiết 107 Pokémon thế hệ IV theo thứ tự số National Pokédex. Pokémon đầu tiên, Naetle, là số 387 và cuối cùng, Arceus, là số 493. Các hình thức thay thế dẫn đến thay đổi hệ, Tiến hóa Mega và các hình thức khu vực cũng được đưa vào các bảng thế hệ để thuận tiện cho việc tra cứu. Ngoài ra, bạn nên xem trước Bảng chú thích Loài Pokémon ở dưới đây để thuận tiện nếu bạn muốn tìm những Pokémon khởi đầu, huyền thoại, bí ẩn trong bảng danh sách Pokémon.

Bảng chú thích Loài Pokémon[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng chú thích loài Pokémon
Bảng dùng cho tất cả các danh sách Thế hệ ở bên dưới
Ý nghĩa Mô tả
Pokémon khởi đầu Pokémon đầu tiên mà người chơi có thể có được trong các trò chơi chính

(Trong anime, đây là Pokémon khởi đầu khi đến một vùng nào đó, trừ phần Sun and Moon).

Pokémon Cổ đại Pokémon cổ đại chỉ thu được bằng cách hồi sinh hóa thạch.
BC Pokémon bé con Pokémon bé con thu được chủ yếu bằng cách nhân giống các dạng tiến hóa của chúng.
HT Pokémon huyền thoại Pokémon mạnh mẽ gắn liền với truyền thuyết của thế giới Pokémon.
BA Pokémon bí ẩn Pokémon chỉ có thể có được thông qua các sự kiện phân phối (điều này không bao gồm Deoxys, vì trong Pokemon Omega Ruby và Alpha Sapphire, Deoxys có thể bị bắt trong Tập Delta.)
UB Ultra Beast Pokémon đến từ không gian khác. (Phần Sun and Moon)

Danh sách Pokémon[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ IV (2006)[nb 1]
Loài Tên Tiếng Nhật Tên Tiếng Anh Số National Pokédex Hệ Tiến hóa thành
(Tên Tiếng Nhật)
Xuất hiện lần đầu
Thứ nhất Thứ hai
Naetle[2] Turtwig &0000000000000387000000387 Cỏ Hayashigame (#388) DiamondPearl
Hayashigame[3] Grotle &0000000000000388000000388 Cỏ Dodaitose (#389) DiamondPearl
Dodaitose[4] Torterra &0000000000000389000000389 Cỏ Đất Không tiến hóa DiamondPearl
Hikozaru[5] Chimchar &0000000000000390000000390 Lửa Moukazaru (#391) DiamondPearl
Moukazaru[6] Monferno &0000000000000391000000391 Lửa Giác đấu Goukazaru (#392) DiamondPearl
Goukazaru[7] Infernape &0000000000000392000000392 Lửa Giác đấu Không tiến hóa DiamondPearl
Pochama[3] Piplup &0000000000000393000000393 Nước Pottaishi (#394) DiamondPearl
Pottaishi[7] Prinplup &0000000000000394000000394 Nước Emperte (#395) DiamondPearl
Emperte[3] Empoleon &0000000000000395000000395 Nước Thép Không tiến hóa DiamondPearl
Mukkuru[3] Starly &0000000000000396000000396 Thường Bay Mukubird (#397) DiamondPearl
Mukubird[7] Staravia &0000000000000397000000397 Thường Bay Mukuhawk (#398) DiamondPearl
Mukuhawk[8] Staraptor &0000000000000398000000398 Thường Bay Không tiến hóa DiamondPearl
Bippa[9] Bidoof &0000000000000399000000399 Thường Beadaru (#400) DiamondPearl
Beadaru[9] Bibarel &0000000000000400000000400 Thường Nước Không tiến hóa DiamondPearl
Korobohsh[9] Kricketot &0000000000000401000000401 Bọ Korotock (#402) DiamondPearl
Korotock[10] Kricketune &0000000000000402000000402 Bọ Không tiến hóa DiamondPearl
Kolink[5] Shinx &0000000000000403000000403 Điện Luxio (#404) DiamondPearl
Luxio[7] Luxio &0000000000000404000000404 Điện Rentorar (#405) DiamondPearl
Rentorar[11] Luxray &0000000000000405000000405 Điện Không tiến hóa DiamondPearl
BC Subomie[12] Budew &0000000000000406000000406 Cỏ Độc Roselia (#315) DiamondPearl
Roserade[7] Roserade &0000000000000407000000407 Cỏ Độc Không tiến hóa DiamondPearl
Zugaidos[7] Cranidos &0000000000000408000000408 Đá Rampald (#409) DiamondPearl
Rampald[13] Rampardos &0000000000000409000000409 Đá Không tiến hóa DiamondPearl
Tatetops[9] Shieldon &0000000000000410000000410 Đá Thép Torideps (#411) DiamondPearl
Torideps[13] Bastiodon &0000000000000411000000411 Đá Thép Không tiến hóa DiamondPearl
Minomucchi[9] Burmy &0000000000000412000000412 Bọ Minomadam (#413)[nb 2]
Gamale (#414)[nb 3]
DiamondPearl
Minomadam[9] Wormadam &0000000000000413000000413 Bọ Cỏ Không tiến hóa DiamondPearl
Bọ Đất
Bọ Thép
Gamale[14] Mothim &0000000000000414000000414 Bọ Bay Không tiến hóa DiamondPearl
Mitsuhoney[7] Combee &0000000000000415000000415 Bọ Bay Beequen (#416)[nb 4] DiamondPearl
Beequen[3] Vespiquen &0000000000000416000000416 Bọ Bay Không tiến hóa DiamondPearl
Pachirisu[15] Pachirisu &0000000000000417000000417 Điện Không tiến hóa DiamondPearl
Buoysel[16] Buizel &0000000000000418000000418 Nước Floatzel (#419) DiamondPearl
Floazel[9] Floatzel &0000000000000419000000419 Nước Không tiến hóa DiamondPearl
Cherinbo[17] Cherubi &0000000000000420000000420 Cỏ Cherrim (#421) DiamondPearl
Cherrim[6] Cherrim &0000000000000421000000421 Cỏ Không tiến hóa DiamondPearl
Karanakushi[18] Shellos &0000000000000422000000422 Nước Tritodon (#423) DiamondPearl
Tritodon[14] Gastrodon &0000000000000423000000423 Nước Đất Không tiến hóa DiamondPearl
Eteboth[3] Ambipom &0000000000000424000000424 Thường Không tiến hóa DiamondPearl
Fuwante[19] Drifloon &0000000000000425000000425 Ma Bay Fuwaride (#426) DiamondPearl
Fuwaride[13] Drifblim &0000000000000426000000426 Ma Bay Không tiến hóa DiamondPearl
Mimirol[7] Buneary &0000000000000427000000427 Thường Mimilop (#428) DiamondPearl
Mimilop[13] Lopunny &0000000000000428000000428 Thường Tiến Hóa Mega DiamondPearl
Mumargi[6] Mismagius &0000000000000429000000429 Ma Không tiến hóa DiamondPearl
Dongkarasu[5] Honchkrow &0000000000000430000000430 Bóng tối Bay Không tiến hóa DiamondPearl
Nyarmar[20] Glameow &0000000000000431000000431 Thường Bunyatto (#432) DiamondPearl
Bunyatto[9] Purugly &0000000000000432000000432 Thường Không tiến hóa DiamondPearl
Lisyan[3] Chingling &0000000000000433000000433 Tâm linh Chirean (#358) DiamondPearl
Skunpuu[9] Stunky &0000000000000434000000434 Độc Bóng tối Skutank (#435) DiamondPearl
Skutank[11] Skuntank &0000000000000435000000435 Độc Bóng tối Không tiến hóa DiamondPearl
Dohmirror[9] Bronzor &0000000000000436000000436 Thép Tâm linh Dohtakun (#437) DiamondPearl
Dohtakun[11] Bronzong &0000000000000437000000437 Thép Tâm linh Không tiến hóa DiamondPearl
Usohachi[21] Bonsly &0000000000000438000000438 Đá Usokkie (#185) XD: Gale of Darkness
Manene[22] Mime Jr. &0000000000000439000000439 Tâm linh Tiên[nb 5] Barrierd (#122) DiamondPearl
Pinpuku[23] Happiny &0000000000000440000000440 Thường Lucky (#113) DiamondPearl
Perap[16] Chatot &0000000000000441000000441 Thường Bay Không tiến hóa DiamondPearl
Mikaruge[7] Spiritomb &0000000000000442000000442 Ma Bóng tối Không tiến hóa DiamondPearl
Fukamaru[13] Gible &0000000000000443000000443 Rồng Đất Gabite (#444) DiamondPearl
Gabite[6] Gabite &0000000000000444000000444 Rồng Đất Gaburias (#445) DiamondPearl
Gaburias[24] Garchomp &0000000000000445000000445 Rồng Đất Tiến Hóa Mega DiamondPearl
Gonbe[25] Munchlax &0000000000000446000000446 Thường Kabigon (#143) DiamondPearl
Riolu[3] Riolu &0000000000000447000000447 Giác đấu Lucario (#448) DiamondPearl
Lucario[26] Lucario &0000000000000448000000448 Giác đấu Thép Tiến Hóa Mega DiamondPearl
Hippopotas[9] Hippopotas &0000000000000449000000449 Đất Kabaldon (#450) DiamondPearl
Kabaldon[5] Hippowdon &0000000000000450000000450 Đất Không tiến hóa DiamondPearl
Scorupi[9] Skorupi &0000000000000451000000451 Độc Bọ Dorapion (#452) DiamondPearl
Dorapion[3] Drapion &0000000000000452000000452 Độc Bóng tối Không tiến hóa DiamondPearl
Gureggru[3] Croagunk &0000000000000453000000453 Độc Giác đấu Dokurog (#454) DiamondPearl
Dokurog[5] Toxicroak &0000000000000454000000454 Độc Giác đấu Không tiến hóa DiamondPearl
Muskippa[27] Carnivine &0000000000000455000000455 Cỏ Không tiến hóa DiamondPearl
Keikouo[28] Finneon &0000000000000456000000456 Nước Neolant (#457) DiamondPearl
Neolant[11] Lumineon &0000000000000457000000457 Nước Không tiến hóa DiamondPearl
Tamanta Mantyke &0000000000000458000000458 Nước Bay Mantain (#226) DiamondPearl
Yukikaburi[5] Snover &0000000000000459000000459 Cỏ Băng Yukinooh (#460) DiamondPearl
Yukinooh[24] Abomasnow &0000000000000460000000460 Cỏ Băng Tiến Hóa Mega DiamondPearl
Manyula[26] Weavile &0000000000000461000000461 Bóng tối Băng Không tiến hóa DiamondPearl
Jibacoil[9] Magnezone &0000000000000462000000462 Điện Thép Không tiến hóa DiamondPearl
Berobelt[29] Lickilicky &0000000000000463000000463 Thường Không tiến hóa DiamondPearl
Dosidon[3] Rhyperior &0000000000000464000000464 Đất Đá Không tiến hóa DiamondPearl
Mojumbo[6] Tangrowth &0000000000000465000000465 Cỏ Không tiến hóa DiamondPearl
Elekible[30] Electivire &0000000000000466000000466 Điện Không tiến hóa DiamondPearl
Booburn[7] Magmortar &0000000000000467000000467 Lửa Không tiến hóa DiamondPearl
Togekiss[31] Togekiss &0000000000000468000000468 Tiên[nb 6] Bay Không tiến hóa DiamondPearl
Megayanma[5] Yanmega &0000000000000469000000469 Bọ Bay Không tiến hóa DiamondPearl
Leafia[32] Leafeon &0000000000000470000000470 Cỏ Không tiến hóa DiamondPearl
Glacia[6] Glaceon &0000000000000471000000471 Băng Không tiến hóa DiamondPearl
Glion[6] Gliscor &0000000000000472000000472 Đất Bay Không tiến hóa DiamondPearl
Mammoo[6] Mamoswine &0000000000000473000000473 Băng Đất Không tiến hóa DiamondPearl
Porygon-Z[11] Porygon-Z &0000000000000474000000474 Thường Không tiến hóa DiamondPearl
Erureido[7] Gallade &0000000000000475000000475 Tâm linh Giác đấu Tiến Hóa Mega DiamondPearl
Dainose[9] Probopass &0000000000000476000000476 Đá Thép Không tiến hóa DiamondPearl
Yonoir[5] Dusknoir &0000000000000477000000477 Ma Không tiến hóa DiamondPearl
Yukimenoko[9] Froslass &0000000000000478000000478 Băng Ma Không tiến hóa DiamondPearl
Rotom[5] Rotom &0000000000000479000000479 Điện Ma Không tiến hóa DiamondPearl
Điện Lửa
Điện Nước
Điện Băng
Điện Bay
Điện Cỏ
HT Yuxie[6] Uxie &0000000000000480000000480 Tâm linh Không tiến hóa DiamondPearl
Emrit[33] Mesprit &0000000000000481000000481 Tâm linh Không tiến hóa DiamondPearl
Agnome[7] Azelf &0000000000000482000000482 Tâm linh Không tiến hóa DiamondPearl
Dialga[34] Dialga &0000000000000483000000483 Thép Rồng Không tiến hóa DiamondPearl
Palkia[35] Palkia &0000000000000484000000484 Nước Rồng Không tiến hóa DiamondPearl
Heatran[6] Heatran &0000000000000485000000485 Lửa Thép Không tiến hóa DiamondPearl
Regigigas[5] Regigigas &0000000000000486000000486 Thường Không tiến hóa DiamondPearl
Giratina[36] Giratina &0000000000000487000000487 Ma Rồng Không tiến hóa DiamondPearl
Crecelia/Cresselia[9][37] Cresselia &0000000000000488000000488 Tâm linh Không tiến hóa DiamondPearl
BA Phione[38] Phione &0000000000000489000000489 Nước Không tiến hóa DiamondPearl
Manaphy[39] Manaphy &0000000000000490000000490 Nước Không tiến hóa DiamondPearl
Darkrai[11] Darkrai &0000000000000491000000491 Bóng tối Không tiến hóa DiamondPearl
Shaymin[3] Shaymin &0000000000000492000000492 Cỏ Không tiến hóa DiamondPearl
Cỏ Bay Platinum
Arceus[13] Arceus &0000000000000493000000493 Thường Không tiến hóa DiamondPearl

Hình dạng Mega[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các dạng Pokémon Mega được giới thiệu trong Thế hệ VI (2013)
Tên Tiếng Nhật Tên Tiếng Anh Số National Pokédex Hệ Tiến hóa thành
(Tên Tiếng Nhật)
Xuất hiện lần đầu
Thứ nhất Thứ hai
Mega Mimilop[40] Mega Lopunny &0000000000000428000000428 Thường Giác đấu Không tiến hóa Omega Ruby
Alpha Sapphire
Mega Gaburias[24] Mega Garchomp &0000000000000445000000445 Rồng Đất Không tiến hóa XY
Mega Lucario[24] Mega Lucario &0000000000000448000000448 Giác đấu Thép Không tiến hóa XY
Mega Yukinooh[24] Mega Abomasnow &0000000000000460000000460 Cỏ Băng Không tiến hóa XY
Mega Erureido[40] Mega Gallade &0000000000000475000000475 Tâm linh Giác đấu Không tiến hóa Omega Ruby
Alpha Sapphire

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Chi tiết về tên Pokémon, số Pokédex quốc gia, hệ và tiến hóa được lấy từ Cổng thông tin điện tử Pokédex của The Pokémon Company International.[1]
  2. ^ Chỉ có Minomucchi nữ tiến hóa thành Minomadam và hình dạng của chúng được xác định bởi vị trí cuối cùng Minomucchi được sử dụng trong trận chiến.
  3. ^ Chỉ có Minomucchi nam tiến hóa thành Gamale.
  4. ^ Chỉ có Mitsuhoney nữ mới có khả năng tiến hóa
  5. ^ Trước XY, Barrierd, Ralts, Kirlia, Sirnight, và Manene đều thuộc Hệ Tâm linh.
  6. ^ Trước XY, Togekiss thuộc hệ Thường và Bay.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “Pokédex”. The Pokémon Company International. 2015. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2015.

  2. ^ “第4994655号”. ngày 13 tháng 10 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  3. ^ a ă â b c d đ e ê g h i “キメわざポケモンキッズDP”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 12 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  4. ^ “第5028726号”. 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  5. ^ a ă â b c d đ e ê g “キメわざポケモンキッズDP5”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  6. ^ a ă â b c d đ e ê g “キメわざポケモンキッズDP3”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 6 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  7. ^ a ă â b c d đ e ê g h i “キメわざポケモンキッズDP2”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 3 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  8. ^ “Japanese Pokémon names”. 11 tháng 1 năm 2017.IPDL
  9. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n “Battle Dictionary” (PDF). The Pokémon Company International. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2016.
  10. ^ “Battle Dictionary” (PDF). The Pokémon Company International. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 29 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2016.
  11. ^ a ă â b c d “ポケモンメダルコレクション ダイヤモンド&パール4”. Bandai Co., Ltd. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2011.
  12. ^ “第5028745号”. 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  13. ^ a ă â b c d “キメわざポケモンキッズDP4”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 12 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  14. ^ a ă “Pokémon Double-Battle Seal Retsuden”. Ensky. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2017.
  15. ^ “第5018029号”. 12 tháng 1 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  16. ^ a ă “キメわざポケモンキッズ5”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 10 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  17. ^ “第5050395号”. 25 tháng 5 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  18. ^ “第5028748号”. 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  19. ^ “第5050396号”. 25 tháng 5 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  20. ^ “第5028734号”. 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  21. ^ “キメわざポケモンキッズ”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 10 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  22. ^ “キメわざポケモンキッズ6”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 3 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  23. ^ “第5028733号”. 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  24. ^ a ă â b c “ポケメタルコレクションXY メガエボリューション編”. Takara Tomy Arts. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2017.
  25. ^ “キメわざポケモンキッズ3”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 4 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  26. ^ a ă “キメわざポケモンキッズ2”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 1 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  27. ^ “第5028751号”. ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  28. ^ “第5028752号”. ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  29. ^ “第5028753号”. ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  30. ^ “キメわざポケモンキッズDP6”. Bandai Co., Ltd. tháng 9 năm 2010.
  31. ^ “第5028754号”. ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  32. ^ “第5028755号”. ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  33. ^ “第5050388号”. ngày 25 tháng 5 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  34. ^ “第5040947号”. ngày 13 tháng 4 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  35. ^ “第5009064号”. ngày 8 tháng 12 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  36. ^ “第5028739号”. ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  37. ^ “第5045643号”. ngày 11 tháng 5 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  38. ^ “第5028740号”. ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  39. ^ “キメわざポケモンキッズ4”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 7 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  40. ^ a ă “ポケモンステッカー バトルピースコレクションXY2”. Takara Tomy Arts. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2017.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_Pokémon_thế_hệ_IV&oldid=64972114”

Từ khóa: Danh sách Pokémon thế hệ IV, Danh sách Pokémon thế hệ IV, Danh sách Pokémon thế hệ IV

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)