[Wiki] Danh sách tiểu bang Hoa Kỳ theo dân số là gì? Chi tiết về Danh sách tiểu bang Hoa Kỳ theo dân số update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Danh sách các tiểu bang Hoa Kỳ theo dân số)

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Đây là một danh sách tiểu bang Hoa Kỳ theo dân số (cùng các lãnh thổ khác có cư dân) vào ngày 1 tháng 4 năm 2010, tức ngày diễn ra cuộc Điều tra Dân số Hoa Kỳ 2010. Chín tiểu bang đông dân nhất chiếm hơn một nửa tổng dân số của toàn Liên bang. 25 tiểu bang ít cư dân nhất chỉ chiếm dưới một phần sáu tổng dân số toàn Liên bang. Dân số tiểu bang đông dân nhất là California đông hơn tổng dân số của 21 bang ít dân nhất.

300px Map of each state%27s population as of 2013.svg

Dân số các tiểu bang năm 2013

Tổng điều tra Dân số Hoa Kỳ thống kê hầu hết những người sinh sống tại Hoa Kỳ bao gồm công dân, thường trú nhân phi công dân, và du khách dài hạn phi công dân.[1] Thường dân và các nhân viên quân sự liên bang phục vụ ở ngoại quốc cùng những người phụ thuộc họ được tính vào bang quê nhà của họ.[2]

Hạng trong
50 tiểu bang,
2012
Hạng trong
toàn bộ tiểu bang
& lãnh thổ,
2010
Tiểu bang hoặc lãnh thổ Ước tính dân số
1 tháng 7 năm 2012
Điều tra dân số,
1 tháng 4 năm 2010
Điều tra dân số,
1 tháng 4 năm 2000
Số ghế trong
Hạ viện,
2013–2023
Số đại cử tri
2012–
2020
Tỷ lệ
so với tổng
dân số LB
2010
1 1 23px Flag of California.svg California 38.041.430 37.253.956 33.871.648 53 55 11,91%
2 2 23px Texas 26.059.203 25.145.561 20.851.820 36 38 8,04%
3 3 23px Flag of New York.svg New York 19.570.261 19.378.102 18.976.457 27 29 6,19%
4 4 23px Flag of Florida.svg Florida 19.317.568 18.801.310 15.982.378 27 29 6,01%
5 5 23px Flag of Illinois.svg Illinois 12.875.255 12.830.632 12.419.293 18 20 4,10%
6 6 23px Flag of Pennsylvania.svg Pennsylvania 12.763.536 12.702.379 12.281.054 18 20 4,06%
7 7 23px Flag of Ohio.svg Ohio 11.544.225 11.536.504 11.353.140 16 18 3,69%
8 8 23px Flag of Georgia %28U.S. state%29.svg Georgia 9.919.945 9.687.653 8.186.453 14 16 3,10%
9 9 23px Flag of Michigan.svg Michigan 9.883.360 9.883.640 9.938.444 14 16 3,16%
10 10 23px Flag of North Carolina.svg North Carolina 9.752.073 9.535.483 8.049.313 13 15 3,05%
11 11 23px Flag of New Jersey.svg New Jersey 8.864.590 8.791.894 8.414.350 12 14 2,81%
12 12 22px Flag of Virginia.svg Virginia 8.185.867 8.001.024 7.078.515 11 13 2,56%
13 13 23px Flag of Washington.svg Washington 6.897.012 6.724.540 5.894.121 10 12 2,15%
14 14 23px Flag of Massachusetts.svg Massachusetts 6.646.144 6.547.629 6.349.097 9 11 2,09%
15 15 23px Flag of Arizona.svg Arizona 6.553.255 6.392.017 5.130.632 9 11 2,04%
16 16 23px Flag of Indiana.svg Indiana 6.537.334 6.483.802 6.080.485 9 11 2,07%
17 17 23px Flag of Tennessee.svg Tennessee 6.456.243 6.346.105 5.689.283 9 11 2,03%
18 18 23px Flag of Missouri.svg Missouri 6.021.988 5.988.927 5.595.211 8 10 1,91%
19 19 23px Flag of Maryland.svg Maryland 5.884.563 5.773.552 5.296.486 8 10 1,85%
20 20 23px Flag of Wisconsin.svg Wisconsin 5.726.398 5.686.986 5.363.675 8 10 1,82%
21 21 23px Flag of Minnesota.svg Minnesota 5.379.139 5.303.925 4.919.479 8 10 1,70%
22 22 23px Flag of Colorado.svg Colorado 5.187.582 5.029.196 4.301.261 7 9 1,61%
23 23 23px Flag of Alabama.svg Alabama 4.822.023 4.779.736 4.447.100 7 9 1,53%
24 24 23px Flag of South Carolina.svg South Carolina 4.723.723 4.625.364 4.012.012 7 9 1,48%
25 25 23px Flag of Louisiana.svg Louisiana 4.601.893 4.533.372 4.468.976 6 8 1,45%
26 26 23px Flag of Kentucky.svg Kentucky 4.380.415 4.339.367 4.041.769 6 8 1,39%
27 27 23px Flag of Oregon.svg Oregon 3.899.353 3.831.074 3.421.399 5 7 1,22%
28 28 23px Flag of Oklahoma.svg Oklahoma 3.814.820 3.751.351 3.450.654 5 7 1,20%
&0000000000000071.000000 29 23px Flag of Puerto Rico.svg Puerto Rico 3.667.084 3.725.789 3.808.610 [3] 0 1,19%
29 30 20px Flag of Connecticut.svg Connecticut 3.590.347 3.574.097 3.405.565 5 7 1,14%
30 31 23px Flag of Iowa.svg Iowa 3.074.186 3.046.355 2.926.324 4 6 0,97%
31 32 23px Flag placeholder.svg Mississippi 2.984.926 2.967.297 2.844.658 4 6 0,95%
32 33 23px Flag of Arkansas.svg Arkansas 2.949.131 2.915.918 2.673.400 4 6 0,93%
33 34 23px Flag of Kansas.svg Kansas 2.885.905 2.853.118 2.688.418 4 6 0,91%
34 35 23px Flag of Utah.svg Utah 2.855.287 2.763.885 2.233.169 4 6 0,88%
35 36 23px Flag of Nevada.svg Nevada 2.758.931 2.700.551 1.998.257 4 6 0,86%
36 37 23px New Mexico 2.085.538 2.059.179 1.819.046 3 5 0,66%
37 38 23px Flag of Nebraska.svg Nebraska 1.855.525 1.826.341 1.711.263 3 5 0,58%
38 39 23px Flag of West Virginia.svg West Virginia 1.855.413 1.852.994 1.808.344 3 5 0,59%
39 40 19px Flag of Idaho.svg Idaho 1.595.728 1.567.582 1.293.953 2 4 0,51%
40 41 23px Flag of Hawaii.svg Hawaii 1.392.313 1.360.301 1.211.537 2 4 0,43%
41 42 19px Flag of Maine.svg Maine 1.329.192 1.328.361 1.274.923 2 4 0,42%
42 43 23px Flag of New Hampshire.svg New Hampshire 1.320.718 1.316.470 1.235.786 2 4 0,42%
43 44 19px Flag of Rhode Island.svg Rhode Island 1.050.292 1.052.567 1.048.319 2 4 0,34%
44 45 23px Flag of Montana.svg Montana 1.005.141 989.415 902.195 1 3 0,32%
45 46 23px Flag of Delaware.svg Delaware 917.092 897.934 783.600 1 3 0,29%
46 47 23px Flag of South Dakota.svg South Dakota 833.354 814.180 754.844 1 3 0,26%
47 48 21px Flag of Alaska.svg Alaska 731.449 710.231 626.932 1 3 0,23%
48 49 21px Flag of North Dakota.svg  North Dakota 699.628 672.591 642.200 1 3 0,21%
&0000000000000061.000000 50 23px Flag of the District of Columbia.svg District of Columbia 632.323 601.723 572.059 [3] 3 0,19%
49 51 23px Flag of Vermont.svg Vermont 626.011 625.741 608.827 1 3 0,20%
50 52 22px Flag of Wyoming.svg Wyoming 576.412 563.626 493.782 1 3 0,18%
&0000000000000072.000000 53 23px Flag of Guam.svg Guam 159.358 [1] Lưu trữ 2011-09-24 tại Wayback Machine 154.805 [3] 0 0,06%
&0000000000000073.000000 54 23px Flag of the United States Virgin Islands.svg Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 106.405 [2] Lưu trữ 2012-11-01 tại Wayback Machine 108.612 [3] 0 0,04%
&0000000000000074.000000 55 23px Flag of American Samoa.svg Samoa thuộc Mỹ 55.519 [3] Lưu trữ 2012-07-23 tại Wayback Machine 57.291 [3] 0 0,02%
&0000000000000075.000000 56 23px Flag of the Northern Mariana Islands.svg Quần đảo Bắc Mariana 53.883 [4] Lưu trữ 2010-12-23 tại Wayback Machine 69.221 [3] 0 0,02%
&0000000000000081.000000 &0000000000000081.000000 50 tiểu bang 313.281.717 308.143.815 280.849.847 435 535 98,48%
&0000000000000082.000000 &0000000000000082.000000 50 tiểu bang + D.C. 313.914.040 308.745.538 281.421.906 435 538 98,67%
&0000000000000083.000000 &0000000000000083.000000 Toàn lãnh thổ Hoa Kỳ 312.913.872 285.620.445 435 538 100,00%
  • 23px Flag of Wake Island.svg Wake Island có khoảng 150 người ở (2009), chủ yếu có liên hệ với các hoạt động của Không quân Hoa Kỳ, không ai trong số họ được xem là thường trú nhân.[4] Toàn bộ các khu vực đảo khác thuộc chủ quyền của Hoa Kỳ đều không có người ở.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • “2010 Resident Population Data”. U. S. Census Bureau. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2010.

  • “2010 Apportionment Population”, U.S. Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2011
  • “2009 Census estimates”. U. S. Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2010.
  • “2000 Census population, area and density results”. U. S. Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2003. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2010.
  • Statistical Abstract of the United States, 1995, U.S. Census Bureau, Section 29: Outlying Areas, Table No. 1347. Land Area and Population Characteristics, by [Outlying] Area: 1990 (page 828). Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2011
  1. ^ “FAQ: Does the Census Bureau collect data on the number of unauthorized migrants?”. U. S. Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2009.
  2. ^ “FAQ: Will 2010 Census apportionment population counts also include any Americans overseas?”. U. S Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2009.
  3. ^ a ă â b c d District of Columbia, Puerto Rico, Guam, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, Samoa thuộc Mỹ và uần đảo Bắc Mariana đều có một đại diện không có quyền bỏ phiếu trong Hạ viện Hoa Kỳ.
  4. ^ The World Factbook. Cia.gov (2013-07-01). Truy cập 2013-07-21.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • United States Government

    • United States Census Bureau

      • 2010 United States Census Lưu trữ 2010-03-20 tại Wayback Machine
      • USCB population estimates
    • United States Office of Management and Budget


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_tiểu_bang_Hoa_Kỳ_theo_dân_số&oldid=64981913”

Từ khóa: Danh sách tiểu bang Hoa Kỳ theo dân số, Danh sách tiểu bang Hoa Kỳ theo dân số, Danh sách tiểu bang Hoa Kỳ theo dân số

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)