[Wiki] Danh sách video của Blackpink là gì? Chi tiết về Danh sách video của Blackpink update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Blackpink
Thông tin nghệ sĩ
Nguyên quán Seoul, Hàn Quốc Hàn Quốc
Dòng nhạc
  • K-pop
  • EDM
  • Hip hop
  • Trap
Năm hoạt động 2016 – nay
Hãng đĩa Hàn Quốc YG Entertainment
Nhật Bản Avex Trax
Hoa Kỳ Interscope Records
Hợp tác với YG Family
Website blackpinkofficial.com
Thành viên
  • Jisoo
  • Jennie
  • Rosé
  • Lisa
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
블랙핑크
Romaja quốc ngữ Beullaek Pingkeu
McCune–Reischauer Pŭllaek P’ingk’ŭ

Blackpink (Hangul: 블랙핑크; Romaja: Beullaek Pingkeu; thường được viết cách điệu là BLACKPINK hay BLΛƆKPIИK) là một nhóm nhạc nữ Hàn Quốc do công ty YG Entertainment thành lập và quản lý. Nhóm gồm 4 thành viên: Jisoo, Jennie, Rosé và Lisa. Dưới đây là danh sách các video mà nhóm tham gia.

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kênh Tên Thành viên Ghi chú
2006 MBC MBC Special Documentary Jennie Lúc này Jennie đang 10 tuổi, học tập cũng như sinh sống tại New Zealand
2020 Netflix BLACKPINK: Light Up the Sky Cả nhóm Phim dựa trên những câu chuyện từ hồi còn là thực tập sinh của 4 thành viên

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kênh Tên Thành viên Vai trò Nhân vật Ghi chú
2015 KBS Hậu trường giải trí Jisoo Khách mời Chính mình Tập 4, 5, 12
2017 SBS, Netflix Temporary Idol MC Inkigayo
2018 Netflix YG Future Strategy Office Cả nhóm Tập 1
2019 tvN, Netflix Biên niên sử Arthdal Jisoo Sae Na-rae Tập 7
2021 JTBC Snowdrop Nữ chính Eun Young-cho Nữ chính

Chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

Chương trình truyền hình thực tế[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kênh Tên Thành viên Ghi Chú
2017 OnStyle AttractionTV (LisaTV) Lisa
2018 YouTube BLACKPINK HOUSE Cả nhóm 6 tháng 1 – 17 tháng 3

15 tháng 8 – 18 tháng 8

V Live
JTBC2
Olleh TV
V Live BLACKPINK X STAR ROAD 3 tháng 11 – 28 tháng 11
2019 YouTube BLACKPINK DIARIES 15 tháng 2 – 27 tháng 10
V Live
2020 YouTube 24/365 with BLACKPINK 13 tháng 6-24 tháng 10

Chương trình truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kênh Tên Thành viên Vai trò Ngày phát sóng Ghi chú
2016 MBC Every 1 Weekly Idol Cả nhóm Khách mời 16 tháng 11 Tập 277
SBS Running Man 18 tháng 12 Tập 330
2017 MBC Radio Star Jisoo, Rosé 11 tháng 1 Tập 509
SBS Kpop Star 6 Cả nhóm 12 tháng 2 Tập 13
OnStyle Get It Beauty 26 tháng 2 Tập 2
MBC King of Masked Singer Rosé Thí sinh 19 tháng 3 – 26 tháng 3 Tập 103 – 104
MBC Section TV Idol Men Cả nhóm Khách mời 25 tháng 6
SBS Night of Real Entertainment 27 tháng 6
MBC My Little Television 20 tháng 5 – 27 tháng 5 Tập 98 – 99
MBC Every 1 Weekly Idol 5 tháng 7 Tập 310
OnStyle Attraction TV Lisa TV Lisa 14 – 28 tháng 7 Tập 1 – 3
Nippon TV ZIP Cả nhóm 20 tháng 7
SBS Style Follow
MBC King of Masked Singer Jisoo Bình luận viên 23 tháng 7 – 30 tháng 7 Tập 121 – 122
JTBC Knowing Bros Cả nhóm Khách mời 5 tháng 8 Tập 87
SBS Fantastic Duo 2 Rosé Thí sinh 6 tháng 8 Tập 19
JYP’s Party People Cả nhóm Khách mời 13 tháng 8 Tập 4
OnStyle Get It Beauty 2017 Lisa 16 tháng 8
tvN Wednesday Food Talk Jisoo 23 tháng 8 Tập 312
Fuji TV Mezamashi TV Cả nhóm 28 tháng 8
Line Live Blackpink Premium Talk Night 30 tháng 8
Naver V Live/JTBC MIXNINE Jennie Ban giám khảo 28 tháng 10/29 tháng 10 Tập 4
NHK Hangul Lesson Cả nhóm Khách mời 6 tháng 12
OnStyle Get It Beauty’s Perfect Brush Jisoo 27 tháng 12 Tập 42
Get It Beauty 3 tháng 1 Tập 43
2018 JTBC Idol Room Cả nhóm 23 tháng 6 Tập 7
MBC Unexpected Q Jisoo 14 tháng 7 Tập 11
SBS Running Man Jisoo, Jennie 15 tháng 7 Tập 409
MBC Real Men 300 Lisa 21 tháng 9 – 2 tháng 11 Tập 1 – 6
SBS Running Man Jennie 12 tháng 8 Tập 413
TvN Wednesday Food Talk Rosé 29 tháng 8
Amazing Saturday Jisoo, Rosé 25 tháng 8 Tập 21
SBS Michuri 8-1000 Jennie 16 tháng 11 Thành viên cố định
We will channel you 27 tháng 12 Tập 7
2019 Cả nhóm 17 tháng 1 – 14 tháng 2 Tập 10 – 14
CBS The Late Show With Stephen Colbert 11 tháng 2
ABC Good Morning America 12 tháng 2
Strahan and Sara TV Show 15 tháng 2
CBS The Late Show with James Corden 19 tháng 4
JTBC Stage K 2 tháng 6 Tập 8
YG Treasure Box 7 – 14 tháng 12 Tập 4 – 5
TvN Amazing Saturday Rosé 28 tháng 12 Tập 88
2020 iQIYI Thanh xuân có bạn (mùa 2) Lisa Huấn luyện viên 12 tháng 3 – 30 tháng 5 Thành viên cố định
YouTube I am Somi Khách mời 25 tháng 4 – 2 tháng 5 Tập 5 – 6
NBC The Tonight Show Starring Jimmy Fallon Cả nhóm 26 tháng 6 (giờ miền Đông Mỹ)

27 tháng 6 (giờ Hàn)

Twitter Twitter Blueroom 30 tháng 6
Naver TV Tasty Square Jisoo 3 tháng 8 Livestream
SBS 17-24 tháng 9 – 1 tháng 10 Tập 42-43-44
YouTube Released Cả nhóm 2 tháng 10 Tập 1
1theK Originals Prison Interview 8 tháng 10 Tập 12
TvN Amazing Saturday Jisoo và Rosé 10 tháng 10 Tập 129
Twitter Twitter Blueroom Cả nhóm 14 tháng 10
JTBC Knowing Brothers 17 tháng 10 Tập 251
SBS Running Man 18 tháng 10 Tập 525
ABC Jimmy Kimmel Live 20 tháng 10 (giờ miền Đông Mỹ)

21 tháng 10 (giờ Hàn)

Good Morning America
TikTok TikTok Stage Live 21 tháng 10
YouTube, Facebook “FUN MATCH” Gameplay Show! 13 tháng 11
YouTube, Facebook, Twitter TokopediaWIB TV Show 25 tháng 11
2021 SBS ‘Legends’ Performance: Archive K 7-14 tháng 3 Tập 9-10
iQIYI Youth With You mùa 3 Lisa Huấn luyện viên 18 tháng 2 –
YouTube, LINEfriends KartRider Rush+ Queen Jisoo Khách mời 4 tháng 3 –
SBS My Little Old Boy Rosé MC đặc biệt 14 tháng 3 Tập 233
TvN Knowing Brothers Khách mời 20 tháng 3 Tập 272
NBC The Kelly Clarkson Show 30 tháng 3
Mnet Kingdom: Legendary War Lisa Cố vấn 20 tháng 5 Tập 8
JTBC The Sea of Hope (Wish) Rosé Khách mời 29 tháng 6 Tập 1

Dẫn chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kênh Tên Thành viên Ngày Ghi chú
2017 SBS Inkigayo Jisoo 5 tháng 2 năm 2017 – 4 tháng 2 năm 2018 Với Jinyoung (Got7) và Doyoung (NCT 127)
Jennie 20 tháng 8 Với Jisoo
SBS Inkigayo Super Concert in Daejeon Jisoo 24 tháng 12 Với V (ca sĩ) (BTS) và Jinyoung (Got7)

DVD & Blu-ray[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Thông tin Vị trí xếp hạng Doanh số
NB
DVD
[1]
BD
[2]
Blackpink Arena Tour 2018 “Special Final In Kyocera Dome Osaka”
  • Phát hành: 22 tháng 3 năm 2019
  • Hãng: YGEX
  • Định dạng: DVD, Blu-ray, digital download
9 17
  • NB: 6,549[3][4]
Blackpink 2018 Tour ‘In Your Area’ Seoul
  • Phát hành: 30 tháng 8 năm 2019
  • Hãng: YG Entertainment
  • Định dạng: DVD, digital download
Blackpink 2019-2020 World Tour In Your Area-Tokyo Dome-
  • Phát hành: 6 tháng 5 năm 2020
  • Hãng: Universal Music
  • Định dạng: DVD, Blu-ray, digital download
1

Phát hành khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Thông tin Vị trí xếp hạng
Nhật Bản
DVD
[1]
Blu-ray
[2]
Blackpink’s 2019
Welcoming Collection
  • Phát hành: 24 tháng 2 năm 2019
  • Hãng: YG Entertainment
  • Định dạng: DVD
Blackpink House
  • Phát hành: 13 tháng 3 năm 2019 (EP 1-6)
  • Hãng: YG Entertainment, YGEX
  • Định dạng: DVD, Blu-ray
66 52
  • Phát hành: 13 tháng 3 năm 2019 (EP 7-12)
  • Hãng: YG Entertainment, YGEX
  • Định dạng: DVD, Blu-ray
69 53
2019 Blackpink’s Summer Diary [in Hawaii]
  • Phát hành: 9 tháng 9 năm 2019
  • Hãng: YG Entertainment
  • Định dạng: DVD
Blackpink’s 2020Welcoming Collection
  • Phát hành: 4 tháng 3 năm 2020
  • Hãng: YG
  • Định dạng: DVD
LISA PHOTOBOOK [0327] -LIMITED EDITION-
  • Phát hành: 27 tháng 3 năm 2020
  • Hãng: YG
  • Định dạng: Photobook
2020 Blackpink’s Summer Diary [in Seoul]
  • Phát hành: 31 tháng 8 năm 2020
  • Hãng: YG
  • Định dạng: DVD
2021 SEASON’S GREETINGS
  • Phát hành: 30 tháng 12 năm 2020
  • Hãng: YG
  • Định dạng: DVD
LISA PHOTOBOOK [0327] VOL.2 -SECOND EDITION-
  • Phát hành: 27 tháng 3 năm 2021
  • Hãng: YG
  • Định dạng: Photobook
BLACKPINK 2021 [THE SHOW] LIVE CD
  • Phát hành: 1 tháng 6 năm 2021
  • Hãng: YG
  • Định dạng: CD
ROSÉ -R- PHOTOBOOK [SPECIAL EDITION]
  • Phát hành: 22 tháng 6 năm 2021
  • Hãng: YG
  • Định dạng: Photobook
“—” cho biết không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành tại khu vực này.

Radio[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đài phát hành Tên Thành viên Vai trò Ngày phát sóng
2017 SBS Power FM Lee Guk Joo’s Young Street Radio Cả nhóm Khách mời 26 tháng 6
MBC Kangta’s Starry Night Radio 28 tháng 6
Arirang Radio Super Kpop 3 tháng 7
KBS Cool FM Lee Hongki’s Kiss The Radio 4 tháng 7
SBS Power FM Park Sohyun’s Love Game Radio Show 5 tháng 7
Cultwo Show (với HEIZE) 6 tháng 7
Choi Hwa Jung’s Power Time Radio Show 7 tháng 7
Bae Sungjae’s 10 Rosé và Lisa
MBC FM4U Jung Yumi’s FM Date Radio Show Cả nhóm 10 tháng 7
KBS Cool FM Park Myung Soo’s Radio Show 17 tháng 7
MBC FM4U Kim Shin Young’s Hope Song at Noon 26 tháng 7
2018 KBS Cool FM Radio Suhyun’s Volume Up ! 18 tháng 6
MBC FM4U Ji Suk Jin’s ‘2PM Date’ 19 tháng 6
SBS Power FM Lee Guk Joo’s Young Street Radio 21 tháng 6
Choi Hwa Jung’s Power Time Radio Show 26 tháng 3
MBC FM4U Kim Shin Young’s Hope Song at Noon 27 tháng 6
KBS Cool FM Moon Hee Jun’s Music Show 28 tháng 6
SBS Power FM Boom Boom Power
Park Sohyun Love Game 29 tháng 6
Apple music radio Beats 1 2 tháng 7
2019 BBC Sounds BBC Radio 1 (Scott Mills) 9 tháng 4
Apple Music Chart Beats 1 (Brooke Reese)
No.1 Hit Music Station Capital FM (Jimmy) 10 tháng 4 (giờ Anh)

11 tháng 4 (giờ Hàn)

#1 Hit Music Station 102.7 KIIS-FM 16 tháng 4
Zhac Sang Show 16 tháng 4 (giờ Mỹ)

17 tháng 4 (giờ Hàn)

New Hit Music Radio 97.1 AMP Radio 18 tháng 4 (giờ Mỹ)
Stokes and Friends Podcast 9 tháng 5 (ngày phát hành)
2020 Apple Music 1 GAGARADIO Cả nhóm và Lady Gaga 18 tháng 8 (giờ Mỹ)

19 tháng 8 (giờ Hàn)

Apple Music New Music Daily Raido with Zane Lowe Cả nhóm và Selena 28 tháng 8
Zhac Sang Show 10 tháng 9 (giờ Mỹ)

11 tháng 9 (giờ Hàn)

Radio.com Check In with Selena Gomez + Blackpink
SiriusXM Hits 1 The Morning Mashup
Hits 97.3 The SoFlo Morning Show’s Kimmy B
Live 95.5 Quarantine Time With: Selena Gomez & Blackpink
Music Choice
Radio Disney
On Air with Ryan Seacrest

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă

    “Oricon – Blackpink DVD Chart History” (bằng tiếng Japanese). Oricon. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2019.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

  2. ^ a ă “Oricon – Blackpink Blu-ray Chart History” (bằng tiếng Japanese). Oricon. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2019.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ^ Blackpink Arena Tour 2018 “Special Final In Kyocera Dome Osaka” DVD Sales (4,014):

    • “週間 DVDランキング 2019年04月01日付(2019年03月18日~2019年03月24日)”. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2019.

  4. ^ Blackpink Arena Tour 2018 “Special Final In Kyocera Dome Osaka” Blu-ray Sales (2,535):

    • “週間 Blu-rayランキング 2019年04月01日付(2019年03月18日~2019年03月24日)”. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2019.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_video_của_Blackpink&oldid=64959668”

Từ khóa: Danh sách video của Blackpink, Danh sách video của Blackpink, Danh sách video của Blackpink

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)