[Wiki] Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Tây Ban Nha là gì? Chi tiết về Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Tây Ban Nha update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Tây Ban Nha
150px
Biệt danh
  • La Furia Roja (The Red Fury)[1][2]
  • Los Hispanos (The Hispanos)
  • La Roja (The Red [One])
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá hoàng gia Tây Ban Nha
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Đội trưởng Nicolás Alvarado Caporale
Mã FIFA ESP
Hạng BSWW 8 (Sep. ’16)
Kit left arm esp15h
31px Kit left arm.svg
Kit body esp15h
38px Kit body.svg
Kit right arm esp15h
31px Kit right arm.svg
Kit shorts bate1011h
100px Kit shorts.svg

Áo màu chính
Kit left arm espanha1617a
31px Kit left arm.svg
Kit body espanha1617a
38px Kit body.svg
Kit right arm espanha1617a
31px Kit right arm.svg
100px Kit shorts.svg

Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Tây Ban Nha Spain L–W Hoa Kỳ 23px Flag of the United States.svg
Score unknown
(Alicante, Tây Ban Nha; 13 tháng 7 năm 1996)
Trận thắng đậm nhất
Tây Ban Nha Spain 13–2 Hà Lan 23px Flag of the Netherlands.svg
(Madrid, Tây Ban Nha; 2 tháng 2 năm 2001)
Tây Ban Nha Spain 11–0 Anh 23px Flag of England.svg
(Málaga, Tây Ban Nha; 3 tháng 8 năm 2001)
Tây Ban Nha Spain 11–0 Cộng hòa Ireland 23px Flag of Ireland.svg
(Barcelona, Tây Ban Nha; 15 tháng 2 năm 2002)
Trận thua đậm nhất
Tây Ban Nha Spain 0–13 Brasil 22px Flag of Brazil.svg
(Vitória, Brasil; 28 November 1998)
Giải vô địch thế giới
Sồ lần tham dự 14 (Lần đầu vào năm 1998)
Kết quả tốt nhất Á quân, (2003, 2004, 2013)
Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Âu
Sồ lần tham dự 15 (Lần đầu vào năm 1998)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1999, 2008, 2009, 2014)

Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Tây Ban Nha đại diện Tây Ban Nha ở các giải thi đấu bóng đá bãi biển quốc tế và được điều hành bởi RFEF, cơ quan quản lý bóng đá ở Tây Ban Nha.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến tháng 9 năm 2013[3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM 23px Flag placeholder.svg Francisco Donaire
2 HV 23px Flag placeholder.svg Francisco Jose Cintas
3 HV 23px Flag placeholder.svg Antonio Mayor
4 HV 23px Flag placeholder.svg Francisco Mejias
5 HV 23px Flag placeholder.svg Juanma (Juan Manuel Lima)
6 23px Flag placeholder.svg Nico (Nicolas Alvarado)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
7 TV 23px Flag placeholder.svg Kuman (Miguel Angel Santiso)
8 23px Flag placeholder.svg Daniel Pajón
9 23px Flag placeholder.svg Raul Merida
10 23px Flag placeholder.svg Llorenç Gomez
11 TV 23px Flag placeholder.svg Sidi (Abderrahim El-Gaddi)
12 TM 23px Flag placeholder.svg Cristian Méndez

Huấn luyện viên: Joaquín Alonso

Thành tích thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới
Năm Vòng Vị thứ MP W W+ L BT BB
Beach Soccer Tournament
Brasil 1995 Không tham dự
Brasil 1996
Brasil 1997
Brasil 1998 Vòng bảng thứ 6 4 2 0 2 17 22
Brasil 1999 Tứ kết thứ 5 2 1 0 1 9 12
Brasil 2000 Hạng ba thứ 3 5 2 1 2 22 22
Brasil 2001 Tứ kết thứ 6 3 1 0 2 2 5
Brasil 2002 Vòng bảng thứ 6 3 1 0 2 11 9
Brasil 2003 Á quân thứ 2 5 3 0 2 26 25
Brasil 2004 Á quân thứ 2 5 4 0 1 22 13
FIFA Tournament
Brasil 2005 Tứ kết thứ 7 3 1 0 1 9 12
Brasil 2006 Vòng bảng thứ 10 3 1 0 2 10 12
Brasil 2007 Tứ kết thứ 7 4 2 0 2 20 16
Pháp 2008 Hạng tư thứ 4 6 3 1 2 20 14
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2009 Tứ kết thứ 6 4 2 0 1 23 17
Ý 2011 Did Not Qualify
Polynésie thuộc Pháp 2013 Á quân thứ 2 6 5 0 1 19 15
Bồ Đào Nha 2015 Vòng bảng thứ 10 3 1 0 2 9 9
Bahamas 2017 Did Not Qualify

*Win+ include knockout matches decided on penalty kicks.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

  • Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới:

    • Á quân: 2003, 2004, 2013
    • Hạng ba: 2000
  • Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Âu: 1999, 2000, 2001, 2003, 2006

    • Á quân: 2002
  • Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Âu: 1999, 2008, 2009, 2014

    • Á quân: 1998, 2001, 2002, 2004
    • Hạng ba: 2003
  • Mundialito de Futebol de Praia: 2013

    • Á quân: 1997, 2004
    • Hạng ba: 2001, 2003, 2009
  • Copa Latina:

    • Á quân: 2000, 2004
    • Hạng ba: 1998
  • Vòng loại giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới: 2008, 2009, 2013

Vòng loại giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới khu vực châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích Vòng loại giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới
Năm Vòng St W WE WP B BT BB HS Đ
Tây Ban Nha 2008 Vô địch 7 6 0 1 0 39 13 +26 19
Tây Ban Nha 2009 Vô địch 7 6 0 1 0 42 17 +25 19
Ý 2011 Tứ kết 5 3 0 0 2 24 17 +5 9
Nga 2013 Vô địch 8 6 1 0 1 43 23 +20 20
Ý 2015 Hạng tư 8 5 0 1 2 48 27 +2 16
Ý 2017 thứ 9 Place 8 6 0 0 2 39 21 +18 18
Tổng cộng 6/6 43 32 1 3 7 235 118 +117 101

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển bóng đá bãi biển nữ quốc gia Tây Ban Nha

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    La Roja” from Miguel, Tây Ban Nha”. 17 tháng 6 năm 2010. Truy cập 30 tháng 6 năm 2010.

  2. ^ “La Roja lean to the left”. FIFA. 16 tháng 6 năm 2009. Truy cập 4 tháng 1 năm 2012.
  3. ^ https://www.fifa.com/beachsoccerworldcup/teams/team=1895826/squadlist.html

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • FIFA.com entry

Bản mẫu:Đội tuyển bóng đá bãi biển châu Âu
Bản mẫu:Bóng đá bãi biển thế giới
Bản mẫu:Đội tuyển quốc gia Tây Ban Nha


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Đội_tuyển_bóng_đá_bãi_biển_quốc_gia_Tây_Ban_Nha&oldid=41189909”

Từ khóa: Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Tây Ban Nha, Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Tây Ban Nha, Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Tây Ban Nha

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)