[Wiki] Eutropis là gì? Chi tiết về Eutropis update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Eutropis
MabuyaBasking.jpg

Eutropis không được phân loại ở Wayanad (Kerala, Ấn Độ).
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Sauria
Phân thứ bộ (infraordo) Scincomorpha
Họ (familia) Scincidae
Phân họ (subfamilia) Mabuyinae
Chi (genus) Eutropis
Fitzinger, 1843
Loài điển hình
Scincus multifasciatus
Kuhl, 1820
loài
Xem bài

Eutropis là một chi của thằn lằn bóng thuộc phân họ Lygosominae. Từ lâu, chi này đã được đưa vào “taxon taxon” Mabuya; Nó chứa mabuyas châu Á. Chúng thường chia sẻ môi trường sống của chúng với các skinks phổ biến liên quan (Sphenomorphus), nhưng chúng không cạnh tranh đáng kể vì các hốc sinh thái của chúng khác nhau.

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này có 31 loài theo The Reptile Database:[1]

  • Eutropis andamanensis (Smith, 1935)
  • Eutropis beddomii (Jerdon, 1870)
  • Eutropis bibronii (Gray, 1839)
  • Eutropis bontocensis (Taylor, 1923)
  • Eutropis carinata (Schneider, 1801)
  • Eutropis chapaensis (Bourret, 1937)
  • Eutropis clivicola (Inger, Shaffer, Koshy & Bakde, 1984)
  • Eutropis cumingi (Brown & Alcala, 1980)
  • Eutropis darevskii (Bobrov, 1992)
  • Eutropis dissimilis (Hallowell, 1857)
  • Eutropis englei (Taylor, 1925)
  • Eutropis floweri (Taylor, 1950)
  • Eutropis gansi (Das, 1991)
  • Eutropis grandis Howard, Gillespie, Riyanto & Iskandar, 2007
  • Eutropis indeprensa (Brown & Alcala, 1980)
  • Eutropis innotata (Blanford, 1870)
  • Eutropis longicaudata (Hallowell, 1857)
  • Eutropis macrophthalma (Mausfeld & Böhme, 2002)
  • Eutropis macularia (Blyth, 1853)
  • Eutropis madaraszi (Méhely, 1897)
  • Eutropis multicarinata (Gray, 1845)
  • Eutropis multifasciata (Kuhl, 1820)
  • Eutropis nagarjuni (Sharma, 1969)
  • Eutropis novemcarinata (Anderson, 1871)
  • Eutropis quadratilobus (Bauer & Günther, 1992)
  • Eutropis quadricarinata (Boulenger, 1887)
  • Eutropis rudis (Boulenger, 1887)
  • Eutropis rugifera (Stoliczka, 1870)
  • Eutropis tammanna Das, De Silva & Austin, 2008
  • Eutropis trivittata (Hardwicke & Gray, 1827)
  • Eutropis tytleri (Tytler, 1868)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:ReptileDB genus


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Eutropis&oldid=63592279”

Từ khóa: Eutropis, Eutropis, Eutropis

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)