[Wiki] Franc Pháp là gì? Chi tiết về Franc Pháp update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ ₣)

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Franc Pháp
franc français (tiếng Pháp)
Francia 1 franco.JPG

Tiền kim loại 1 franc
Mã ISO 4217 FRF
Ngân hàng trung ương Banque de France

 Website

www.banque-france.fr
Sử dụng tại 23px Flag of France.svg Pháp (trừ Nouvelle-Calédonie, 23px Flag of French Polynesia.svg Polynésie thuộc Pháp, và 23px Flag of France.svg Wallis and Futuna), 19px Flag of Monaco.svg Monaco, 22px Flag of Andorra.svg Andorra
ERM
 Tham gia từ 13 tháng 3 1979
 Tỷ giá cố định từ 31 tháng 12 năm 1998
 Thay thế bằng €, không tiền mặt 1 tháng 1 năm 1999
 Thay thế bằng €, tiền mặt 1 tháng 1 năm 2002
= 6.55957 ₣
Được neo vào KMF, XAF & XOF, XPF, ADF, MCF
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 centim
Ký hiệu ₣ (hiếm). Thường dùng F hay FF
Tên gọi khác balle (≥1₣)
bâton, patate, plaque, brique (10,000₣)
Tiền kim loại 5, 10, 20 centim, ½₣, 1₣, 2₣, 5₣, 10₣, 20₣
Tiền giấy 50₣, 100₣, 200₣, 500₣
Nơi đúc tiền Monnaie de Paris
 Website www.monnaiedeparis.com
Hộp thông tin này hiển thị trạng thái mới nhất trước khi tiền tệ này bị loại bỏ.

Franc Pháp, còn gọi đơn giản là Franc, ký hiệu , là đơn vị tiền tệ cũ của Pháp trước được thay thế bởi đồng euro. Đồng Franc từng được sử dụng từ năm 1360 thay thế cho đồng livre trước đó, nhưng đến năm 1641 nó bị loại bỏ.

Từ năm 1795, tiền Franc được sử dụng một lần nữa và tới 1999, nó bị thay thế bởi đồng euro.

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng FRF[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng FRF
Từ Google Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Yahoo! Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ XE.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ OANDA.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Investing.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ fxtop.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Bảng Unicode Biểu tượng tiền tệ
Official Unicode Consortium code chart: Currency Symbols Version 13.0
  0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F
U+20Ax
U+20Bx
U+20Cx

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

*Overview of French franc from the BBC
  • Coins of France with pictures Lưu trữ 2010-02-01 tại Archive.today
  • Banknotes of France
  • Tiền giấy từ Pháp (tiếng Đức) (tiếng Anh)
Tiền nhiệm:
Livre
French currency
1360-1641
Kế nhiệm:
Livre
Écu
Louis d’Or
Tiền nhiệm:
Livre,
Écu,
Louis d’Or,

Dutch guilder (?-1810, Kingdom of Holland)
Kronenthaler (?-1795, Austrian Netherlands)
? (?-1918 Saarland)
? (?-1954 Saarland)
? (CFA-zone)
? (CFP-zone)

French currency
1795-19991

1810-1813 (Hà Lan)

1795-1815 (Southern Netherlands)

1918-1935 (Saarland)
1954-1957 (Saarland)
?-1945 (French African colonies)
?-1945 (French Pacific colonies)

Kế nhiệm:
Euro

Dutch guilder (1813-1832, Hà Lan)
Dutch guilder (1815-1832, Southern Netherlands)
German Reichsmark (1935-?, Saarland)
German mark (1957-2002, Saarland)
CFA franc (1945-nay, CFA-zone)
CFP franc (1945-nay, CFP-zone)

  1. ^ 1999 by law, 2002 de facto.

Bản mẫu:Euro topics


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Franc_Pháp&oldid=64439946”

Từ khóa: Franc Pháp, Franc Pháp, Franc Pháp

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)