[Wiki] Giải vô địch bóng đá thế giới 2002 là gì? Chi tiết về Giải vô địch bóng đá thế giới 2002 update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Giải vô địch bóng đá thế giới 2002
2002 FIFA 월드컵 한국/일본 (tiếng Hàn)
2002 FIFAワールドカップ 韓国/日本 (tiếng Nhật)
2002 FIFA World Cup logo.svg

Biểu trưng chính thức của giải đấu
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhà 23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản
Thời gian 31 tháng 5 – 30 tháng 6
Số đội 32 (từ 5 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu 20 (tại 20 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch 22px Flag of Brazil.svg Brasil (lần thứ 5)
Á quân 23px Flag of Germany.svg Đức
Hạng ba 23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ
Hạng tư 23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc
Thống kê giải đấu
Số trận đấu 64
Số bàn thắng 161 (2,52 bàn/trận)
Số khán giả 2.705.197 (42.269 khán giả/trận)
Vua phá lưới Brasil Ronaldo (8 bàn)
Cầu thủ
xuất sắc nhất
Đức Oliver Kahn
Cầu thủ trẻ
xuất sắc nhất
Hoa Kỳ Landon Donovan
Thủ môn
xuất sắc nhất
Đức Oliver Kahn
Đội đoạt giải
phong cách
23px Flag of Belgium %28civil%29.svg Bỉ
← 1998
2006 →

Giải vô địch bóng đá thế giới 2002 (tiếng Anh: FIFA World Cup 2002) là giải bóng đá vô địch thế giới lần thứ 17, được tổ chức từ 31 tháng 5 đến 30 tháng 6 năm 2002 đồng thời tại Hàn Quốc và Nhật Bản. Đây là lần đầu tiên, kỳ World Cup được tổ chức tại châu Á, và cũng là lần đầu tiên được tổ chức đồng thời ở hai quốc gia. Kỳ World Cup này cũng đánh dấu kỷ lục năm lần vô địch thế giới của Brasil, đồng thời là lần đầu tiên có một đội từ châu Á là đồng chủ nhà Hàn Quốc lọt vào đến vòng bán kết, điều này đã gây tranh cãi lớn trong khâu trọng tài và giới chuyên môn, sau này đã trở thành một vết nhơ lớn không thể xóa bỏ trong lịch sử bóng đá.[cần dẫn nguồn] Pháp trở thành đội đương kim vô địch thứ ba bị loại ngay từ vòng bảng ở một kỳ World Cup (sau Ý năm 1950 và Brasil năm 1966).

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

199 đội tuyển đã tham dự vòng loại của giải để chọn ra 29 đội còn lại được bước vào vòng chung kết. Hai đội chủ nhà là Hàn Quốc và Nhật Bản, cùng với đội đương kim vô địch thế giới là Pháp được vào thẳng vòng chung kết mà không cần tham dự vòng loại.

  • Châu Âu (UEFA): Chọn lấy 14 đội
  • Châu Phi (CAF): Chọn lấy 5 đội
  • Châu Á (AFC): Chọn lấy 5 đội

Các đội giành quyền vào vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách trọng tài[sửa | sửa mã nguồn]

Các sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Hàn Quốc
Seoul Daegu Busan Incheon Ulsan
Sân vận động World Cup Seoul
Sức chứa: 63.961[1]
Vòng bảng/Knock-out
Sân vận động World Cup Daegu
Sức chứa: 68.014[2]
Vòng bảng/Knock-out/Tranh hạng ba
Sân vận động Asiad Busan
Sức chứa: 55.982[3]
Vòng bảng
Sân vận động Incheon Munhak
Sức chứa: 52.179[4]
Vòng bảng
Sân vận động bóng đá Ulsan Munsu
Sức chứa: 43.550[5]
Vòng bảng/Knock-out
LG, Bayer 04 Korea Tour. vs FC Seoul, 30.july 2014.jpg 150px Daegu.Stadium.original.2167 BusanAsiadStadium.jpg 2014 Asian Games 4.jpg Munsu 20121110 204310 5.jpg
Suwon Gwangju Jeonju Daejeon Seogwipo
Sân vận động World Cup Suwon
Sức chứa: 43.188[6]
Vòng bảng/Knock-out
Sân vận động World Cup Gwangju
Sức chứa: 42.880[7]
Vòng bảng/Knock-out
Sân vận động World Cup Jeonju
Sức chứa: 42.391[8]
Vòng bảng/Knock-out
Sân vận động World Cup Daejeon
Sức chứa: 40.407[9]
Vòng bảng/Knock-out
Sân vận động World Cup Jeju
Sức chứa: 42.256[10]
Vòng bảng/Knock-out
Glandbleu01.jpg 150px Gwangju World Cup Stadium Jeonju World Cup Stadium 2016.jpg Daejeon World Cup Stadium.JPG Jeju World Cup Stadium 2.JPG

Stadiums of FIFA World Cup 2002.svg


Giải vô địch bóng đá thế giới 2002 trên bản đồ Hàn Quốc

Busan
Busan
Daegu
Daegu
Daejeon
Daejeon
Gwangju
Gwangju
Incheon
Incheon
Jeonju
Jeonju
Seogwipo
Seogwipo
Seoul
Seoul
Suwon
Suwon
Ulsan
Ulsan
Giải vô địch bóng đá thế giới 2002 (Hàn Quốc)


Giải vô địch bóng đá thế giới 2002 trên bản đồ Nhật Bản

Ibaraki
Ibaraki
Kobe
Kobe
Miyagi
Miyagi
Niigata
Niigata
Ōita
Ōita
Osaka
Osaka
Saitama
Saitama
Sapporo
Sapporo
Shizuoka
Shizuoka
Yokohama
Yokohama
Giải vô địch bóng đá thế giới 2002 (Nhật Bản)

Nhật Bản
Yokohama Saitama Shizuoka Osaka Miyagi
Sân vận động Quốc tế Yokohama
Sức chứa: 70.000[11]
Vòng bảng/Knock-out/Chung kết
Sân vận động Saitama 2002
Sức chứa: 63.000[12]
Vòng bảng/Knock-out
Sân vận động Shizuoka
Sức chứa: 50.600[13]
Vòng bảng/Knock-out
Sân vận động Nagai
Sức chứa: 50.000[14]
Vòng bảng/Knock-out
Sân vận động Miyagi
Sức chứa: 49.000[15]
Vòng bảng/Knock-out
NISSANSTADIUM20080608.JPG Saitama stadium.jpg Ecopa030304.jpg Nagai stadium20040717.jpg MiyagiStadiumTrackField.jpg
Ōita Niigata Ibaraki Kobe Sapporo
Sân vận động Ōita
Sức chứa: 43.000[16]
Vòng bảng/Knock-out
Sân vận động Niigata
Sức chứa: 42.300[17]
Vòng bảng/Knock-out
Sân vận động bóng đá Kashima
Sức chứa: 42.000[18]
Vòng bảng
Sân vận động Kobe Wing
Sức chứa: 42.000[19]
Vòng bảng/Knock-out
Sapporo Dome
Sức chứa: 42.000[20]
Vòng bảng
Ooita Stadium20090514.jpg Bigswan080628.JPG Kashima Stadium 1.JPG Inside View of Kobe Wing Stadium.jpg Sapporodome201108171.JPG

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Chia bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm A Nhóm B Nhóm C Nhóm D

23px Flag of Argentina.svg Argentina
22px Flag of Brazil.svg Brasil
23px Flag of France.svg Pháp (đương kim vô địch)
23px Flag of Germany.svg Đức
23px Flag of Italy.svg Ý
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản (đồng chủ nhà)
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc (đồng chủ nhà)
23px Flag of Spain.svg Tây Ban Nha

23px Flag of Belgium %28civil%29.svg Bỉ
23px Flag of Croatia.svg Croatia
20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch
23px Flag of England.svg Anh
23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland
23px Flag of Poland.svg Ba Lan
23px Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha
23px Flag of Russia.svg Nga
23px Flag of Slovenia.svg Slovenia
23px Flag of Sweden.svg Thụy Điển
23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ

23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc
23px Flag of Ecuador.svg Ecuador
23px Flag of Paraguay.svg Paraguay
23px Flag of Saudi Arabia.svg Ả Rập Xê Út
23px Flag of Uruguay.svg Uruguay

23px Flag of Cameroon.svg Cameroon
23px Flag of Costa Rica.svg Costa Rica
23px México
23px Flag of Nigeria.svg Nigeria
23px Flag of Senegal.svg Sénégal
23px Flag of South Africa.svg Nam Phi
23px Flag of Tunisia.svg Tunisia
23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ

Vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+9)

Màu sắc được sử dụng trong bảng
Hai đội đứng đầu bảng giành quyền vào vòng 16 đội

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch 3 2 1 5 2 +3 7
23px Flag of Senegal.svg Sénégal 3 1 2 5 4 +1 5
23px Flag of Uruguay.svg Uruguay 3 2 1 4 5 –1 2
23px Flag of France.svg Pháp 3 1 2 3 –3 1
31 tháng 5 năm 2002
Pháp 23px Flag of France.svg 0–1 23px Flag of Senegal.svg Sénégal Sân vận động Seoul World Cup, Seoul
1 tháng 6 năm 2002
Uruguay 23px Flag of Uruguay.svg 1–2 20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch Sân vận động Ulsan Munsu, Ulsan
6 tháng 6 năm 2002
Đan Mạch 20px Flag of Denmark.svg 1–1 23px Flag of Senegal.svg Sénégal Sân vận động Daegu World Cup, Daegu
Pháp 23px Flag of France.svg 0–0 23px Flag of Uruguay.svg Uruguay Sân vận động Asiad Busan, Busan
11 tháng 6 năm 2002
Đan Mạch 20px Flag of Denmark.svg 2–0 23px Flag of France.svg Pháp Sân vận động Incheon Munhak, Incheon
Sénégal 23px Flag of Senegal.svg 3–3 23px Flag of Uruguay.svg Uruguay Sân vận động Suwon World Cup, Suwon

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
23px Flag of Spain.svg Tây Ban Nha 3 3 9 4 +5 9
23px Flag of Paraguay %281990%E2%80%932013%29.svg Paraguay 3 1 1 1 6 6 4
23px Flag of South Africa.svg Nam Phi 3 1 1 1 5 5 4
23px Flag of Slovenia.svg Slovenia 3 3 2 7 –5
2 tháng 6 năm 2002
Paraguay 23px Flag of Paraguay %281990%E2%80%932013%29.svg 2–2 23px Flag of South Africa.svg Nam Phi Sân vận động Asiad Busan, Busan
Tây Ban Nha 23px Flag of Spain.svg 3–1 23px Flag of Slovenia.svg Slovenia Sân vận động Gwangju World Cup, Gwangju
7 tháng 6 năm 2002
Tây Ban Nha 23px Flag of Spain.svg 3–1 23px Flag of Paraguay %281990%E2%80%932013%29.svg Paraguay Sân vận động Jeonju World Cup, Jeonju
8 tháng 6 năm 2002
Nam Phi 23px Flag of South Africa.svg 1–0 23px Flag of Slovenia.svg Slovenia Sân vận động Daegu World Cup, Daegu
12 tháng 6 năm 2002
Nam Phi 23px Flag of South Africa.svg 2–3 23px Flag of Spain.svg Tây Ban Nha Sân vận động Daejeon World Cup, Daejeon
Slovenia 23px Flag of Slovenia.svg 1–3 23px Flag of Paraguay %281990%E2%80%932013%29.svg Paraguay Sân vận động Jeju World Cup, Jeju

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
22px Flag of Brazil.svg Brasil 3 3 11 3 +8 9
23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ 3 1 1 1 5 3 +2 4
23px Flag of Costa Rica.svg Costa Rica 3 1 1 1 5 6 –1 4
23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 3 3 9 –9
3 tháng 6 năm 2002
Brasil 22px Flag of Brazil.svg 2–1 23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ Sân vận động Munsu Cup, Ulsan
4 tháng 6 năm 2002
Trung Quốc 23px Flag of the People%27s Republic of China.svg 0–2 23px Flag of Costa Rica.svg Costa Rica Sân vận động Gwangju World Cup, Gwangju
8 tháng 6 năm 2002
Brasil 22px Flag of Brazil.svg 4–0 23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc Sân vận động Jeju World Cup, Jeju
9 tháng 6 năm 2002
Costa Rica 23px Flag of Costa Rica.svg 1–1 23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ Sân vận động Incheon Munhak, Incheon
13 tháng 6 năm 2002
Costa Rica 23px Flag of Costa Rica.svg 2–5 22px Flag of Brazil.svg Brasil Sân vận động Suwon World Cup, Suwon
Thổ Nhĩ Kỳ 23px Flag of Turkey.svg 3–0 23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc Sân vận động Seoul World Cup, Seoul

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 3 2 1 4 1 +3 7
23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 3 1 1 1 5 6 –1 4
23px Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha 3 1 2 6 4 +2 3
23px Flag of Poland.svg Ba Lan 3 1 2 3 7 –4 3
4 tháng 6 năm 2002
Hàn Quốc 23px Flag of South Korea.svg 2–0 23px Flag of Poland.svg Ba Lan Sân vận động Asiad Busan, Busan
5 tháng 6 năm 2002
Hoa Kỳ 23px Flag of the United States.svg 3–2 23px Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha Sân vận động Suwon World Cup, Suwon
10 tháng 6 năm 2002
Hàn Quốc 23px Flag of South Korea.svg 1–1 23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ Sân vận động Daegu World Cup, Daegu
Bồ Đào Nha 23px Flag of Portugal.svg 4–0 23px Flag of Poland.svg Ba Lan Sân vận động Jeonju World Cup, Jeonju
14 tháng 6 năm 2002
Bồ Đào Nha 23px Flag of Portugal.svg 0–1 23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc Sân vận động Incheon Munhak, Incheon
Ba Lan 23px Flag of Poland.svg 3–1 23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ Sân vận động Daejeon World Cup, Daejeon

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
23px Flag of Germany.svg Đức 3 2 1 11 1 +10 7
23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland 3 1 2 5 2 +3 5
23px Flag of Cameroon.svg Cameroon 3 1 1 1 2 3 –1 4
23px Flag of Saudi Arabia.svg Ả Rập Xê Út 3 3 12 –12
1 tháng 6 năm 2002
Cộng hòa Ireland 23px Flag of Ireland.svg 1–1 23px Flag of Cameroon.svg Cameroon Sân vận động Niigata, Niigata
Đức 23px Flag of Germany.svg 8–0 23px Flag of Saudi Arabia.svg Ả Rập Xê Út Sapporo Dome, Sapporo
5 tháng 6 năm 2002
Đức 23px Flag of Germany.svg 1–1 23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland Sân vận động Kashima, Ibaraki
6 tháng 6 năm 2002
Cameroon 23px Flag of Cameroon.svg 1–0 23px Flag of Saudi Arabia.svg Ả Rập Xê Út Sân vận động Saitama 2002, Saitama
11 tháng 6 năm 2002
Cameroon 23px Flag of Cameroon.svg 0–2 23px Flag of Germany.svg Đức Sân vận động Shizuoka, Shizuoka
Ả Rập Xê Út 23px Flag of Saudi Arabia.svg 0–3 23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland Sân vận động quốc tế Yokohama, Yokohama

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
23px Flag of Sweden.svg Thụy Điển 3 1 2 4 3 +1 5
23px Flag of England.svg Anh 3 1 2 2 1 +1 5
23px Flag of Argentina.svg Argentina 3 1 1 1 2 2 4
23px Flag of Nigeria.svg Nigeria 3 1 2 1 3 –2 1
2 tháng 6 năm 2002
Argentina 23px Flag of Argentina.svg 1–0 23px Flag of Nigeria.svg Nigeria Sân vận động Kashima, Ibaraki
Anh 23px Flag of England.svg 1–1 23px Flag of Sweden.svg Thụy Điển Sân vận động Saitama 2002, Saitama
7 tháng 6 năm 2002
Thụy Điển 23px Flag of Sweden.svg 2–1 23px Flag of Nigeria.svg Nigeria Sân vận động Kobe Wing, Kobe
Argentina 23px Flag of Argentina.svg 0–1 23px Flag of England.svg Anh Sapporo Dome, Sapporo
12 tháng 6 năm 2002
Thụy Điển 23px Flag of Sweden.svg 1–1 23px Flag of Argentina.svg Argentina Sân vận động Miyagi, Miyagi
Nigeria 23px Flag of Nigeria.svg 0–0 23px Flag of England.svg Anh Sân vận động Nagai, Osaka

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
23px México 3 2 1 4 2 +2 7
23px Flag of Italy.svg Ý 3 1 1 1 4 3 +1 4
23px Flag of Croatia.svg Croatia 3 1 2 2 3 –1 3
23px Flag of Ecuador.svg Ecuador 3 1 2 2 4 –2 3
3 tháng 6 năm 2002
Croatia 23px Flag of Croatia.svg 0–1 23px México Sân vận động Niigata, Niigata
Ý 23px Flag of Italy.svg 2–0 23px Flag of Ecuador.svg Ecuador Sapporo Dome, Sapporo
8 tháng 6 năm 2002
Ý 23px Flag of Italy.svg 1–2 23px Flag of Croatia.svg Croatia Sân vận động Kashima, Ibaraki
9 tháng 6 năm 2002
México 23px 2–1 23px Flag of Ecuador.svg Ecuador Sân vận động Miyagi, Miyagi
13 tháng 6 năm 2002
México 23px 1–1 23px Flag of Italy.svg Ý Sân vận động Ōita, Ōita
Ecuador 23px Flag of Ecuador.svg 1–0 23px Flag of Croatia.svg Croatia Sân vận động quốc tế Yokohama, Yokohama

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 3 2 1 5 2 +3 7
23px Flag of Belgium %28civil%29.svg Bỉ 3 1 2 6 5 +1 5
23px Flag of Russia.svg Nga 3 1 2 4 4 3
23px Flag of Tunisia.svg Tunisia 3 1 2 1 5 –4 1
4 tháng 6 năm 2002
Nhật Bản 23px Flag of Japan.svg 2–2 23px Flag of Belgium %28civil%29.svg Bỉ Sân vận động Saitama 2002, Saitama
5 tháng 6 năm 2002
Nga 23px Flag of Russia.svg 2–0 23px Flag of Tunisia.svg Tunisia Sân vận động Kobe Wing, Kobe
9 tháng 6 năm 2002
Nhật Bản 23px Flag of Japan.svg 1–0 23px Flag of Russia.svg Nga Sân vận động quốc tế Yokohama, Yokohama
10 tháng 6 năm 2002
Tunisia 23px Flag of Tunisia.svg 1–1 23px Flag of Belgium %28civil%29.svg Bỉ Sân vận động Ōita, Ōita
14 tháng 6 năm 2002
Tunisia 23px Flag of Tunisia.svg 0–2 23px Flag of Japan.svg Nhật Bản Sân vận động Nagai, Osaka
Bỉ 23px Flag of Belgium %28civil%29.svg 3–2 23px Flag of Russia.svg Nga Sân vận động Shizuoka, Shizuoka

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tóm tắt[sửa | sửa mã nguồn]

 
Vòng 16 đội Tứ kết Bán kết Chung kết
 
                           
 
15 tháng 6 – Jeju
 
 
23px Flag of Germany.svg Đức 1
 
21 tháng 6 – Ulsan
 
23px Flag of Paraguay %281990%E2%80%932013%29.svg Paraguay 0
 
23px Flag of Germany.svg Đức 1
 
17 tháng 6 – Jeonju
 
23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 0
 
23px México
 
25 tháng 6 – Seoul
 
23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 2
 
23px Flag of Germany.svg Đức 1
 
16 tháng 6 – Suwon
 
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 0
 
23px Flag of Spain.svg Tây Ban Nha (pen.) 1 (3)
 
22 tháng 6 – Gwangju
 
23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland 1 (2)
 
23px Flag of Spain.svg Tây Ban Nha 0 (3)
 
18 tháng 6 – Daejeon
 
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc (pen.) 0 (5)
 
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc (h.p.) 2
 
30 tháng 6 – Yokohama
 
23px Flag of Italy.svg Ý 1
 
23px Flag of Germany.svg Đức
 
15 tháng 6 – Niigata
 
22px Flag of Brazil.svg Brasil 2
 
20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch
 
21 tháng 6 – Shizuoka
 
23px Flag of England.svg Anh 3
 
23px Flag of England.svg Anh 1
 
17 tháng 6 – Kobe
 
22px Flag of Brazil.svg Brasil 2
 
22px Flag of Brazil.svg Brasil 2
 
26 tháng 6 – Saitama
 
23px Flag of Belgium %28civil%29.svg Bỉ 0
 
22px Flag of Brazil.svg Brasil 1
 
16 tháng 6 – Ōita
 
23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ 0 Tranh hạng ba
 
23px Flag of Sweden.svg Thụy Điển 1
 
22 tháng 6 – Osaka 29 tháng 6 – Daegu
 
23px Flag of Senegal.svg Sénégal (h.p.) 2
 
23px Flag of Senegal.svg Sénégal 23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 2
 
18 tháng 6 – Miyagi
 
23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ (h.p.) 1 23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ 3
 
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản
 
 
23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ 1
 

Vòng 16 đội[sửa | sửa mã nguồn]

Đức 23px Flag of Germany.svg 1–0 23px Flag of Paraguay %281990%E2%80%932013%29.svg Paraguay
Neuville Bàn thắng 88 Chi tiết
Sân vận động Jeju World Cup, Jeju
Khán giả: 25.176
Trọng tài: Carlos Batres (Guatemala)

Đan Mạch 20px Flag of Denmark.svg 0–3 23px Flag of England.svg Anh
Chi tiết Ferdinand Bàn thắng 5
Owen Bàn thắng 22
Heskey Bàn thắng 44
Sân vận động Niigata, Niigata
Khán giả: 40.582
Trọng tài: Markus Merk (Đức)

Thụy Điển 23px Flag of Sweden.svg 1–2 (s.h.p.) 23px Flag of Senegal.svg Sénégal
Larsson Bàn thắng 11 Chi tiết H. Camara Bàn thắng 37, Ghi bàn thắng vàng sau 104 phút 104′
Sân vận động Ōita, Ōita
Khán giả: 39.747
Trọng tài: Ubaldo Aquino (Paraguay)

Tây Ban Nha 23px Flag of Spain.svg 1–1 (s.h.p.) 23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland
Morientes Bàn thắng 8 Chi tiết Keane Bàn thắng 90 (ph.đ.)
Loạt sút luân lưu
Hierro Phạt đền thành công
Baraja Phạt đền thành công
Juanfran Phạt đền hỏng
Valerón Phạt đền hỏng
Mendieta Phạt đền thành công
3–2 Phạt đền thành công Keane
Phạt đền hỏng Holland
Phạt đền hỏng Connolly
Phạt đền hỏng Kilbane
Phạt đền thành công Finnan
Sân vận động Suwon World Cup, Suwon
Khán giả: 38.926
Trọng tài: Anders Frisk (Thụy Điển)

México 23px 0–2 23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
Chi tiết McBride Bàn thắng 8
Donovan Bàn thắng 65
Sân vận động Jeonju World Cup, Jeonju
Khán giả: 36.380
Trọng tài: Vítor Melo Pereira (Bồ Đào Nha)

Brasil 22px Flag of Brazil.svg 2–0 23px Flag of Belgium %28civil%29.svg Bỉ
Rivaldo Bàn thắng 67
Ronaldo Bàn thắng 87
Chi tiết
Sân vận động Kobe Wing, Kobe
Khán giả: 40.440
Trọng tài: Peter Prendergast (Jamaica)

Nhật Bản 23px Flag of Japan.svg 0–1 23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết Ümit D. Bàn thắng 12
Sân vận động Miyagi, Miyagi
Khán giả: 45.666
Trọng tài: Pierluigi Collina (Ý)

Hàn Quốc 23px Flag of South Korea.svg 2–1 (s.h.p.) 23px Flag of Italy.svg Ý
Seol Ki-Hyeon Bàn thắng 88
Ahn Jung-Hwan Ghi bàn thắng vàng sau 117 phút 117′
Chi tiết Vieri Bàn thắng 18
Sân vận động Daejeon World Cup, Daejeon
Khán giả: 38.588
Trọng tài: Byron Moreno (Ecuador)

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Anh 23px Flag of England.svg 1–2 22px Flag of Brazil.svg Brasil
Owen Bàn thắng 23 Chi tiết Rivaldo Bàn thắng 45+2
Ronaldinho Bàn thắng 50
Sân vận động Shizuoka, Shizuoka
Khán giả: 47.436
Trọng tài: Felipe Ramos (México)

Đức 23px Flag of Germany.svg 1–0 23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
Ballack Bàn thắng 39 Chi tiết
Sân vận động Ulsan Munsu, Ulsan
Khán giả: 37.337
Trọng tài: Hugh Dallas (Scotland)

Tây Ban Nha 23px Flag of Spain.svg 0–0 (s.h.p.) 23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc
Chi tiết
Loạt sút luân lưu
Hierro Phạt đền thành công
Baraja Phạt đền thành công
Xavi Phạt đền thành công
Joaquín Phạt đền hỏng
3–5 Phạt đền thành công Hwang Sun-Hong
Phạt đền thành công Park Ji-Sung
Phạt đền thành công Seol Ki-Hyeon
Phạt đền thành công Ahn Jung-Hwan
Phạt đền thành công Hong Myung-Bo
Sân vận động Gwangju World Cup, Gwangju
Khán giả: 42.114
Trọng tài: Gamal Al-Ghandour (Ai Cập)

Sénégal 23px Flag of Senegal.svg 0–1 (s.h.p.) 23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết İlhan Ghi bàn thắng vàng sau 94 phút 94′
Sân vận động Nagai, Osaka
Khán giả: 44.233
Trọng tài: Óscar Ruiz (Colombia)

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đức 23px Flag of Germany.svg 1–0 23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc
Ballack Bàn thắng 75 Chi tiết
Sân vận động Seoul World Cup, Seoul
Khán giả: 65.256
Trọng tài: Urs Meier (Thụy Sĩ)

Brasil 22px Flag of Brazil.svg 1–0 23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ
Ronaldo Bàn thắng 49 Chi tiết
Sân vận động Saitama 2002, Saitama
Khán giả: 61.058
Trọng tài: Kim Milton Nielsen (Đan Mạch)

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Hàn Quốc 23px Flag of South Korea.svg 2–3 23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ
Lee Eul-Yong Bàn thắng 9
Song Chong-Gug Bàn thắng 90+3
Chi tiết Hakan Ş. Bàn thắng 1
İlhan Bàn thắng 1332
Sân vận động Daegu World Cup, Daegu
Khán giả: 63.483
Trọng tài: Saad Mane (Kuwait)

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đức 23px Flag of Germany.svg 0–2 22px Flag of Brazil.svg Brasil
Chi tiết Ronaldo Bàn thắng 6779
Sân vận động quốc tế Yokohama, Yokohama
Khán giả: 69.029
Trọng tài: Pierluigi Collina (Ý)

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Star*.svgStar*.svgStar*.svgStar*.svgStar*.svg

Vô địch World Cup 2002
Flag of Brazil.svg
Brasil
Lần thứ năm

Danh hiệu khác[sửa | sửa mã nguồn]

Chiếc giày vàng[21] Quả bóng vàng[21] Giải Yashin[21] Cầu thủ trẻ xuất sắc[21] Đội tuyển chơi đẹp[21]
Brasil Ronaldo Đức Oliver Kahn1 Đức Oliver Kahn Hoa Kỳ Landon Donovan 23px Flag of Belgium %28civil%29.svg Bỉ

1Oliver Kahn là thủ thành duy nhất được nhận danh hiệu quả bóng vàng trong lịch sử các giải vô địch bóng đá thế giới.[22]

Đội hình tiêu biểu[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ môn Hậu vệ Tiền vệ Tiền đạo

Đức Oliver Kahn

Thổ Nhĩ Kỳ Rüştü Reçber

Anh Sol Campbell

Tây Ban Nha Fernando Hierro

Hàn Quốc Hong Myung-Bo

Thổ Nhĩ Kỳ Alpay Özalan

Brasil Roberto Carlos

Đức Michael Ballack

Hoa Kỳ Claudio Reyna

Brasil Rivaldo

Brasil Ronaldinho

Hàn Quốc Yoo Sang-Chul

Sénégal El Hadji Diouf

Đức Miroslav Klose

Brasil Ronaldo

Thổ Nhĩ Kỳ Hasan Şaş

Nguồn: USA Today, 29 tháng 6 năm 2002

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

8 bàn
  • Brasil Ronaldo
5 bàn
  • Brasil Rivaldo
  • Đức Miroslav Klose
4 bàn
  • Đan Mạch Jon Dahl Tomasson
  • Ý Christian Vieri
3 bàn
  • Bỉ Marc Wilmots
  • Đức Michael Ballack
  • Cộng hòa Ireland Robbie Keane
  • Bồ Đào Nha Pauleta
  • Sénégal Papa Bouba Diop
  • Tây Ban Nha Fernando Morientes
  • Tây Ban Nha Raúl
  • Thụy Điển Henrik Larsson
  • Thổ Nhĩ Kỳ İlhan Mansız
2 bàn
  • Brasil Ronaldinho
  • Costa Rica Rónald Gómez
  • Anh Michael Owen
  • Nhật Bản Inamoto Junichi
  • México Jared Borgetti
  • Paraguay Nelson Cuevas
  • Sénégal Henri Camara
  • Hàn Quốc Ahn Jung-Hwan
  • Tây Ban Nha Fernando Hierro
  • Thổ Nhĩ Kỳ Ümit Davala
  • Thổ Nhĩ Kỳ Hasan Şaş
  • Hoa Kỳ Brian McBride
  • Hoa Kỳ Landon Donovan
1 bàn
  • Argentina Gabriel Batistuta
  • Argentina Hernán Crespo
  • Bỉ Wesley Sonck
  • Bỉ Peter Van Der Heyden
  • Bỉ Johan Walem
  • Brasil Edmílson
  • Brasil Júnior
  • Brasil Roberto Carlos
  • Cameroon Samuel Eto’o
  • Cameroon Patrick Mboma
  • Costa Rica Winston Parks
  • Costa Rica Paulo Wanchope
  • Costa Rica Mauricio Wright
  • Croatia Ivica Olić
  • Croatia Milan Rapaić
  • Đan Mạch Dennis Rommedahl
  • Ecuador Agustín Delgado
  • Ecuador Edison Méndez
  • Anh David Beckham
  • Anh Sol Campbell
  • Anh Rio Ferdinand
  • Anh Emile Heskey
  • Đức Oliver Bierhoff
  • Đức Marco Bode
  • Đức Carsten Jancker
  • Đức Thomas Linke
  • Đức Oliver Neuville
  • Đức Bernd Schneider
  • Cộng hòa Ireland Gary Breen
  • Cộng hòa Ireland Damien Duff
  • Cộng hòa Ireland Matt Holland
  • Ý Alessandro Del Piero
  • Nhật Bản Morishima Hiroaki
  • Nhật Bản Nakata Hidetoshi
  • Nhật Bản Suzuki Takayuki
  • México Cuauhtémoc Blanco
  • México Gerardo Torrado
  • Nigeria Julius Aghahowa
  • Paraguay Francisco Arce
  • Paraguay Jorge Campos
  • Paraguay Roque Santa Cruz
  • Ba Lan Paweł Kryszałowicz
  • Ba Lan Emmanuel Olisadebe
  • Ba Lan Marcin Żewłakow
  • Bồ Đào Nha Beto
  • Bồ Đào Nha Rui Costa
  • Nga Vladimir Beschastnykh
  • Nga Valery Karpin
  • Nga Dmitri Sychev
  • Nga Egor Titov
  • Sénégal Salif Diao
  • Sénégal Khalilou Fadiga
  • Slovenia Milenko Ačimovič
  • Slovenia Sebastjan Cimirotič
  • Cộng hòa Nam Phi Quinton Fortune
  • Cộng hòa Nam Phi Benni McCarthy
  • Cộng hòa Nam Phi Teboho Mokoena
  • Cộng hòa Nam Phi Siyabonga Nomvethe
  • Cộng hòa Nam Phi Lucas Radebe
  • Hàn Quốc Hwang Sun-Hong
  • Hàn Quốc Lee Eul-Yong
  • Hàn Quốc Park Ji-Sung
  • Hàn Quốc Seol Ki-Hyeon
  • Hàn Quốc Song Chong-Gug
  • Hàn Quốc Yoo Sang-Chul
  • Tây Ban Nha Gaizka Mendieta
  • Tây Ban Nha Juan Carlos Valerón
  • Thụy Điển Niclas Alexandersson
  • Thụy Điển Anders Svensson
  • Tunisia Raouf Bouzaiene
  • Thổ Nhĩ Kỳ Emre Belözoğlu
  • Thổ Nhĩ Kỳ Bülent Korkmaz
  • Thổ Nhĩ Kỳ Hakan Şükür
  • Hoa Kỳ Clint Mathis
  • Hoa Kỳ John O’Brien
  • Uruguay Diego Forlán
  • Uruguay Richard Morales
  • Uruguay Álvaro Recoba
  • Uruguay Darío Rodríguez
Phản lưới nhà
  • Bồ Đào Nha Jorge Costa (trận gặp Hoa Kỳ)
  • Tây Ban Nha Carles Puyol (trận gặp Paraguay)
  • Hoa Kỳ Jeff Agoos (trận gặp Bồ Đào Nha)

Bảng xếp hạng giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội Bg Tr T H B BT BB HS Đ.
1 22px Flag of Brazil.svg Brasil C 7 7 18 4 +14 21
2 23px Flag of Germany.svg Đức E 7 5 1 1 14 3 +11 16
3 23px Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ C 7 4 1 2 10 6 +4 13
4 23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc D 7 3 2 2 8 6 +2 11
Bị loại ở tứ kết
5 23px Flag of Spain.svg Tây Ban Nha B 5 3 2 10 5 +5 11
6 23px Flag of England.svg Anh F 5 2 2 1 6 3 +3 8
7 23px Flag of Senegal.svg Sénégal A 5 2 2 1 7 6 +1 8
8 23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ D 5 2 1 2 7 7 7
Bị loại ở vòng 16 đội
9 23px Flag of Japan.svg Nhật Bản H 4 2 1 1 5 3 +2 7
10 20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch A 4 2 1 1 5 5 7
11 23px México G 4 2 1 1 4 4 7
12 23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland E 4 1 3 6 3 +3 6
13 23px Flag of Sweden.svg Thụy Điển F 4 1 2 1 5 5 5
14 23px Flag of Belgium %28civil%29.svg Bỉ H 4 1 2 1 6 7 −1 5
15 23px Flag of Italy.svg Ý G 4 1 1 2 5 5 4
16 23px Flag of Paraguay %281990%E2%80%932013%29.svg Paraguay B 4 1 1 2 6 7 −1 4
Bị loại ở vòng bảng
17 23px Flag of South Africa.svg Nam Phi B 3 1 1 1 5 5 4
18 23px Flag of Argentina.svg Argentina F 3 1 1 1 2 2 4
19 23px Flag of Costa Rica.svg Costa Rica C 3 1 1 1 5 6 −1 4
20 23px Flag of Cameroon.svg Cameroon E 3 1 1 1 2 3 −1 4
21 23px Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha D 3 1 2 6 4 +2 3
22 23px Flag of Russia.svg Nga H 3 1 2 4 4 3
23 23px Flag of Croatia.svg Croatia G 3 1 2 2 3 −1 3
24 23px Flag of Ecuador.svg Ecuador G 3 1 2 2 4 −2 3
25 23px Flag of Poland.svg Ba Lan D 3 1 2 3 7 −4 3
26 23px Flag of Uruguay.svg Uruguay A 3 2 1 4 5 −1 2
27 23px Flag of Nigeria.svg Nigeria F 3 1 2 1 3 −2 1
28 23px Flag of France.svg Pháp A 3 1 2 3 −3 1
29 23px Flag of Tunisia.svg Tunisia H 3 1 2 1 5 −4 1
30 23px Flag of Slovenia.svg Slovenia B 3 3 2 7 −5 0
31 23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc C 3 3 9 −9 0
32 23px Flag of Saudi Arabia.svg Ả Rập Xê Út E 3 3 12 −12 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “Seoul World Cup Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.

  2. ^ “Daegu World Cup Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  3. ^ “Busan Asiad Main Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  4. ^ “Incehon Munhak Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  5. ^ “Ulsan Munsu Football Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  6. ^ “Suwon World Cup Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  7. ^ “Gwangju World Cup Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  8. ^ “Jeonju World Cup Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  9. ^ “Daejeon World Cup Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 12 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  10. ^ “Jeju World Cup Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  11. ^ “International Stadium Yokohama”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  12. ^ “Saitama Stadium 2002”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 6 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  13. ^ “Shizuoka Stadium Ecopa”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  14. ^ “Nagai Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  15. ^ “Miyagi Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  16. ^ “Oita Stadium Big Eye”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  17. ^ “Niigata Stadium Big Swan”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  18. ^ “Ibaraki Kashima Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  19. ^ “Kobe Wing Stadium”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 4 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  20. ^ “Sapporo Dome”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014.
  21. ^ a ă â b c “Awards”. FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2014.
  22. ^ “Kahn wins Golden Ball award”. BBC Sport (British Broadcasting Corporation). ngày 2 tháng 7 năm 2002. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2012.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trang chính thức FIFA World Cup 2002 (lưu trữ)
  • 2002 FIFA World Cup Korea/Japan ™, FIFA.com
  • FIFA Technical Report (Phần 1) và (Phần 2)
  • RSSSF
  • RSSSF (Vòng loại)


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Giải_vô_địch_bóng_đá_thế_giới_2002&oldid=65237599”

Từ khóa: Giải vô địch bóng đá thế giới 2002, Giải vô địch bóng đá thế giới 2002, Giải vô địch bóng đá thế giới 2002

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)
Có thể bạn quan tâm  [Wiki] Shikigami là gì? Chi tiết về Shikigami update 2021
[lightbox1 auto_open="true" auto_timer="2000" auto_show="always" id="newsletter-signup-link" width="600px" padding="10px" class="popuptuvan"]

TƯ VẤN CHO TÔI SẢN PHẨM PHÙ HỢP

LATIMA sẽ tư vấn cho bạn lựa chọn được sản phẩm phù hợp, đúng nhu cầu của quý khách hàng !

[/lightbox]