[Wiki] Ismaël Bennacer là gì? Chi tiết về Ismaël Bennacer update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Ismaël Bennacer
Ismaël Bennacer (cropped).jpg

Bennacer chơi cho Arsenal năm 2015
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ismaël Bennacer[1]
Ngày sinh 1 tháng 12, 1997 (23 tuổi)[2]
Nơi sinh Arles, France
Chiều cao 1,75 m[2]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Milan
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2004–2015 Arles
2015–2017 Arsenal
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2015 Arles B 16 (0)
2015 Arles 6 (0)
2015–2017 Arsenal 0 (0)
2017 → Tours (mượn) 16 (1)
2017–2019 Empoli 76 (2)
2019– Milan 43 (1)
Đội tuyển quốc gia
2015 France U18 4 (1)
2015–2016 U-19 Pháp 7 (1)
2016– Algérie 26 (1)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến ngày 21 tháng 3 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến ngày 29 tháng 3 năm 2021

Ismaël Bennacer (tiếng Ả Rập: إسماعيل بن نان; sinh ngày 1 tháng 12 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Algérie chơi ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Serie A Milan và Đội tuyển bóng đá quốc gia Algérie.

Ở cấp câu lạc bộ, Bennacer đã đại diện cho các đội ở Pháp, Anh và Ý trong suốt sự nghiệp của mình. Ở cấp độ quốc tế, anh đã ra mắt đội hình cho Algeria vào năm 2016, và kể từ đó đại diện cho quốc gia của anh tại hai phiên bản của Cúp bóng đá châu Phi. Anh ấy là một thành viên của đội đã giành được Cúp bóng đá châu Phi 2019, và được bầu là cầu thủ hay nhất của giải đấu.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 21 tháng 3 năm 2021[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Arles-Avignon II 2013–14 CFA 2 2 0 2 0
2014–15 14 0 14 0
Tổng cộng 16 0 16 0
Arles-Avignon 2014–15 Ligue 2 6 0 1 1 0 0 7 1
Arsenal 2015–16 Premier League 0 0 0 0 1 0 0 0 1 0
Tours (mượn) 2016–17 Ligue 2 16 1 0 0 0 0 16 1
Empoli 2017–18 Serie B 39 2 0 0 39 2
2018–19 Serie A 37 0 1 0 38 0
Tổng cộng 76 2 1 0 0 0 0 0 77 2
Milan 2019–20 Serie A 31 1 4 0 35 1
2020–21 12 0 0 0 9 0 21 0
Tổng cộng 43 1 4 0 0 0 9 0 56 1
Tổng cộng sự nghiệp 157 4 6 1 1 0 9 0 173 5

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 29 tháng 3 năm 2021[4]
Algérie
Năm Trận Bàn
2016 1 0
2017 3 0
2018 3 0
2019 15 0
2020 3 1
2021 1 0
Tổng cộng 26 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng và kết quả của Algérie được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 13 tháng 10 năm 2020 Sân vận động Cars Jeans, The Hague, Hà Lan 23px México 1–1 2–2 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “Algeria” (PDF). Confederation of African Football. ngày 15 tháng 6 năm 2019. tr. 1. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2019.

  2. ^ a ă “Premier League Player Profile Ismael Bennacer”. Barclays Premier League. 2016. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2016.
  3. ^ Ismaël Bennacer tại Soccerway. Truy cập 10 October 2017.
  4. ^ Ismaël Bennacer tại National-Football-Teams.com

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ismaël Bennacer tại Soccerbase Sửa dữ liệu tại Wikidata
  • Ismaël Bennacer tại Soccerway
  • Bản mẫu:FFF male player

Bản mẫu:2019 Africa Cup of Nations Team of the Tournament


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Ismaël_Bennacer&oldid=64934358”

Từ khóa: Ismaël Bennacer, Ismaël Bennacer, Ismaël Bennacer

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)