[Wiki] Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ là gì? Chi tiết về Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ CONMEBOL)

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Liên đoàn bóng đá châu Nam Mỹ
Confederación Sudamericana de Fútbol
Confederação Sulamericana de Futebol
South American Football Confederation
Thành lập 9 tháng 7 năm 1916
Loại Tổ chức thể thao
Trụ sở chính Luque, Paraguay
Thành viên
10 thành viên
Tổng thư ký
Eduardo de Luca
Chủ tịch
Nicolás Leoz
Trang web http://www.conmebol.com/

Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ (tiếng Tây Ban Nha: Confederación Sudamericana de Fútbol; tiếng Bồ Đào Nha: Confederação Sul-Americana de Futebol; viết tắt: CONMEBOL) là một trong sáu liên đoàn bóng đá cấp châu lục. CONMEBOL được thành lập ngày 9 tháng 7 năm 1916.

Các thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tổ chức Năm
thành lập
Năm
gia nhập
Đội tuyển
quốc gia
Giải đấu
23px Flag of Argentina.svg Argentina AFA 1893 1916 ARG (Nam,Nữ) Primera División
22px Flag of Bolivia.svg Bolivia FBF 1925 1926 BOL (Nam,Nữ) Liga Profesional
22px Flag of Brazil.svg Brasil CBF 1914 1916 BRA (Nam, Nữ) Série A
23px Flag of Chile.svg Chile FFC 1895 1916 CHI (Nam, Nữ) Primera División
23px Flag of Colombia.svg Colombia FCF 1924 1936 COL (Nam, Nữ) Primera A
23px Flag of Ecuador.svg Ecuador FEF 1925 1927 ECU (Nam, Nữ) Serie A
23px Flag of Paraguay.svg Paraguay APF 1906 1921 PAR (Nam,Nữ) Primera División
23px Flag of Peru.svg Peru FPF 1922 1925 PER (Nam, Nữ) Torneo Descentralizado
23px Flag of Uruguay.svg Uruguay AUF 1899 1916 URU (Nam, Nữ) Primera División
23px Flag of Venezuela.svg Venezuela FVF 1926 1952 VEN (Nam, Nữ) Primera División

Các quốc gia lọt vào vòng chung kết World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
  • Q — Vượt qua vòng loại của giải đấu sắp tới
  •    — Không vượt qua vòng loại
  •     — Không tham dự / Bỏ cuộc / Bị cấm thi đấu
  •     — Chủ nhà

World Cup nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Uruguay
1930
Ý
1934
Pháp
1938
Brasil
1950
Thụy Sĩ
1954
Thụy Điển
1958
Chile
1962
Anh
1966
México
1970
Đức
1974
Argentina
1978
Tây Ban Nha
1982
México
1986
Ý
1990
Hoa Kỳ
1994
Pháp
1998
Hàn Quốc
Nhật Bản
2002
Đức
2006
Cộng hòa Nam Phi
2010
Brasil
2014
Nga
2018
Qatar
2022
Canada
Hoa Kỳ
México
2026
Tổng cộng
22px Flag of Brazil.svg Brasil VB V6 H3 H2 TK H1 H1 VB H1 H4 H3 V16 QF V16 H1 H2 H1 TK TK H4 TK 21
23px Flag of Argentina.svg Argentina H2 V6 VB VB TK V8 H1 V16 H1 H2 V16 TK VB TK TK H2 V16 17
23px Flag of Uruguay.svg Uruguay H1 H1 H4 VB TK H4 VB V16 V16 VB H4 R16 TK 13
23px Flag of Chile.svg Chile VB VB H3 VB VB VB V16 V16 V16 9
23px Flag of Paraguay.svg Paraguay VB VB VB V16 V16 V16 VB TK 8
23px Flag of Colombia.svg Colombia VB V16 VB VB TK V16 6
23px Flag of Peru %28state%29.svg Peru VB TK V16 VB VB 4
22px Flag of Bolivia.svg Bolivia VB VB VB 3
23px Flag of Ecuador.svg Ecuador VB V16 VB 3
23px Flag of Venezuela.svg Venezuela 0
Tổng cộng 7 2 1 5 2 3 5 4 3 4 3 4 4 4 4 5 5 4 5 6 5 CXĐ CXĐ 80

World Cup nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trung Quốc
1991
Thụy Điển
1995
Hoa Kỳ
1999
Hoa Kỳ
2003
Trung Quốc
2007
Đức
2011
Canada
2015
Pháp
2019
Úc
New Zealand
2023
Tổng cộng
23px Flag of Argentina.svg Argentina VB VB VB 3
22px Flag of Bolivia.svg Bolivia 0
22px Flag of Brazil.svg Brasil VB VB H3 TK H2 TK V16 TK 8
23px Flag of Chile.svg Chile TK 1
23px Flag of Colombia.svg Colombia VB V16 2
23px Flag of Ecuador.svg Ecuador VB 1
23px Flag of Paraguay.svg Paraguay 0
23px Flag of Peru %28state%29.svg Peru 0
23px Flag of Uruguay.svg Uruguay 0
23px Flag of Venezuela.svg Venezuela 0
Tổng cộng 1 1 1 2 2 2 3 3 15

Các giải đấu quốc tế khác[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Liên đoàn các châu lục (đã giải thể)[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1992
Ả Rập Xê Út
1995
Ả Rập Xê Út
1997
Ả Rập Xê Út
1999
México
2001
Hàn Quốc
Nhật Bản
2003
Pháp
2005
Đức
2009
Cộng hòa Nam Phi
2013
Brasil
2017
Nga
Tổng cộng
23px Flag of Argentina.svg Argentina H1 H2 × H2 3
22px Flag of Bolivia.svg Bolivia VB 1
22px Flag of Brazil.svg Brasil × H1 H2 H4 VB H1 H1 H1 7
23px Flag of Chile.svg Chile H2 1
23px Flag of Colombia.svg Colombia H4 1
23px Flag of Uruguay.svg Uruguay H4 H4 2
Tổng cộng 1 1 2 2 1 2 2 1 2 1

Thế vận hội Mùa hè cho nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1900
Pháp
(3)
1904
Hoa Kỳ
(3)
1908
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(6)
1912
Thụy Điển
(11)
1920
Bỉ
(14)
1924
Pháp
(22)
1928
Hà Lan
(17)
1936
Đức
(16)
1948
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(18)
1952
Phần Lan
(25)
1956
Úc
(11)
1960
Ý
(16)
1964
Nhật Bản
(14)
1968
México
(16)
1972
Tây Đức
(16)
1976
Canada
(13)
1980
Liên Xô
(16)
1984
Hoa Kỳ
(16)
1988
Hàn Quốc
(16)
1992
Tây Ban Nha
(16)
1996
Hoa Kỳ
(16)
2000
Úc
(16)
2004
Hy Lạp
(16)
2008
Trung Quốc
(16)
2012
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(16)
2016
Brasil
(16)
2021
Nhật Bản
(16)
Số lần
22px Flag of Argentina.svg Argentina 2 7 10 8 2 1 1 11 q 9
22px Flag of Brazil.svg Brasil =5 6 9 13 13 4 2 2 3 7 3 2 1 q 14
22px Flag of Chile.svg Chile 17 =17 7 3 4
22px Flag of Colombia.svg Colombia 10 11 11 14 6 5
22px Flag of Paraguay.svg Paraguay 7 2 2
22px Flag of Peru.svg Peru 5 11 2
22px Flag of Uruguay.svg Uruguay 1 1 9 3
22px Flag of Venezuela.svg Venezuela 12 1
Tổng cộng (8 đội) 0 0 0 0 0 1 3 1 0 2 0 3 2 2 2 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2

Thế vận hội Mùa hè cho nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1996
Hoa Kỳ
(8)
2000
Úc
(8)
2004
Hy Lạp
(10)
2008
Trung Quốc
(12)
2012
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(12)
2016
Brasil
(12)
2021
Nhật Bản
(12)
Số lần
22px Flag of Argentina.svg Argentina =11 1
22px Flag of Brazil.svg Brasil 4 4 2 2 6 4 q 7
22px Flag of Colombia.svg Colombia 11 11 2
Tổng cộng (3 đội) 1 1 1 2 2 2 1 hoặc 2

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1989
Hà Lan
1992
Hồng Kông
1996
Tây Ban Nha
2000
Guatemala
2004
Đài Bắc Trung Hoa
2008
Brasil
2012
Thái Lan
2016
Colombia
2020
Litva
Tổng
cộng
23px Flag of Argentina.svg Argentina V2 V2 V1 V2 H4 V2 TK H1 8
22px Flag of Brazil.svg Brasil H1 H1 H1 H2 H3 H1 H1 V2 8
23px Flag of Colombia.svg Colombia H4 V2 2
23px Flag of Paraguay.svg Paraguay V2 V1 V1 V2 V2 TK 6
23px Flag of Uruguay.svg Uruguay V2 V1 V1 3
Tổng cộng 3 3 3 3 3 4 4 4

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

1995
Brasil
(8)
1996
Brasil
(8)
1997
Brasil
(8)
1998
Brasil
(10)
1999
Brasil
(12)
2000
Brasil
(12)
2001
Brasil
(12)
2002
Brasil
(8)
2003
Brasil
(8)
2004
Brasil
(12)
2005
Brasil
(12)
2006
Brasil
(12)
2007
Brasil
(16)
2008
Pháp
(16)
2009
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(16)
2011
Ý
(16)
2013
Polynésie thuộc Pháp
(16)
2015
Bồ Đào Nha
(16)
2017
Bahamas
(16)
2019
Paraguay
(16)
2021
Nga
(16)
Tổng
cộng
23px Flag of Argentina.svg Argentina V1
7th
V1
8th
H4 V1
8th
V1
10th
H3 V1
8th
TK
7th
TK
8th
TK
5th
V1
11th
TK
5th
V1
9th
V1
11th
TK
8th
V1
12th
16/21
22px Flag of Brazil.svg Brasil H1 H1 H1 H1 H1 H1 H4 H1 H1 H1 H3 H1 H1 H1 H1 H2 H3 TK
5th
H1 TK
5th
20/21
23px Flag of Chile.svg Chile V1
9th
1/21
23px Flag of Ecuador.svg Ecuador V1
16th
1/21
23px Flag of Paraguay.svg Paraguay V1
9th
V1
11th
TK
7th
V1
10th
4/21
23px Flag of Peru.svg Peru H4 H4 H2 TK
7th
V1
9th
5/21
23px Flag of Uruguay.svg Uruguay V1
6th
H2 H2 H3 H3 V1
9th
V1
11th
H3 V1
5th
TK
6th
TK
5th
H2 H3 TK
7th
H4 TK
7th
15/21
23px Flag of Venezuela.svg Venezuela TK
5th
V1
9th
V1
16th
3/21

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1977
Tunisia
(16)
1979
Nhật Bản
(16)
1981
Úc
(16)
1983
México
(16)
1985
Liên Xô
(16)
1987
Chile
(16)
1989
Ả Rập Xê Út
(16)
1991
Bồ Đào Nha
(16)
1993
Úc
(16)
1995
Qatar
(16)
1997
Malaysia
(24)
1999
Nigeria
(24)
2001
Argentina
(24)
2003
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2005
Hà Lan
(24)
2007
Canada
(24)
2009
Ai Cập
(24)
2011
Colombia
(24)
2013
Thổ Nhĩ Kỳ
(24)
2015
New Zealand
(24)
2017
Hàn Quốc
(24)
2019
Ba Lan
(24)
2021
Indonesia
(24)
Số lần
23px Flag of Argentina.svg Argentina 1st R1 2nd QF R1 1st 1st R2 1st 4th 1st 1st QF R1 R1 R2 16
22px Flag of Brazil.svg Brasil 3rd QF 1st 1st QF 3rd 2nd 1st 2nd QF QF QF 1st 3rd R2 2nd 1st 2nd 18
23px Flag of Chile.svg Chile 4th R1 R1 R2 3rd QF 6
23px Flag of Colombia.svg Colombia QF R1 QF R1 3rd R2 QF R2 R2 QF 10
23px Flag of Ecuador.svg Ecuador R2 R2 R1 3rd 4
23px Flag of Paraguay.svg Paraguay R1 QF R1 R1 R2 4th R2 R2 R2 9
23px Flag of Uruguay.svg Uruguay 4th 3rd QF QF R1 QF 2nd 4th R2 R2 R1 2nd R2 4th R2 15
23px Flag of Venezuela.svg Venezuela R2 2nd 2
Tổng cộng (8 đội) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 5 4 4 4 4 5 4 4 4 4 4
Đội 2002
Canada
(12)
2004
Thái Lan
(12)
2006
Nga
(16)
2008
Chile
(16)
2010
Đức
(16)
2012
Nhật Bản
(16)
2014
Canada
(16)
2016
Papua New Guinea
(16)
2018
Pháp
(16)
2021
Costa Rica
Panama
(16)
Số lần
23px Flag of Argentina.svg Argentina GS GS GS 3
22px Flag of Brazil.svg Brasil 4th 4th 3rd QF GS GS GS QF GS 9
23px Flag of Chile.svg Chile GS 1
23px Flag of Colombia.svg Colombia 4th 1
23px Flag of Paraguay.svg Paraguay GS GS 2
23px Flag of Venezuela.svg Venezuela GS 1
Tổng cộng (6 đội) 1 1 2 3 2 2 2 2 2 2 19

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1985
Trung Quốc
(16)
1987
Canada
(16)
1989
Scotland
(16)
1991
Ý
(16)
1993
Nhật Bản
(16)
1995
Ecuador
(16)
1997
Ai Cập
(16)
1999
New Zealand
(16)
2001
Trinidad và Tobago
(16)
2003
Phần Lan
(16)
2005
Peru
(16)
2007
Hàn Quốc
(24)
2009
Nigeria
(24)
2011
México
(24)
2013
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2015
Chile
(24)
2017
Ấn Độ
(24)
2019
Brasil
(24)
2021
Peru
(24)
Số lần
23px Flag of Argentina.svg Argentina R1 QF 3rd R1 3rd QF 4th 3rd QF R2 R2 4th R1 R2 14
22px Flag of Bolivia.svg Bolivia R1 R1 2
22px Flag of Brazil.svg Brasil 3rd R1 QF QF 2nd 1st 1st QF 1st 2nd R2 R1 4th QF QF 3rd 1st 17
23px Flag of Chile.svg Chile 3rd R1 R2 R1 R2 5
23px Flag of Colombia.svg Colombia R1 R1 4th R2 4th R2 6
23px Flag of Ecuador.svg Ecuador R1 QF R2 QF R2 5
23px Flag of Paraguay.svg Paraguay QF R1 R1 R2 QF 5
23px Flag of Peru %28state%29.svg Peru R1 QF q 3
23px Flag of Uruguay.svg Uruguay R1 QF R1 QF 2nd QF 6
23px Flag of Venezuela.svg Venezuela R1 1
Tổng cộng (10 đội) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 4 4 5 4 5 5
Đội 2008
New Zealand
(16)
2010
Trinidad và Tobago
(16)
2012
Azerbaijan
(16)
2014
Costa Rica
(16)
2016
Jordan
(16)
2018
Uruguay
(16)
2021
Ấn Độ
(16)
Số lần
22px Flag of Brazil.svg Brasil R1 QF QF GS GS 5
23px Flag of Chile.svg Chile R1 1
23px Flag of Colombia.svg Colombia R1 R1 GS GS 4
23px Flag of Paraguay.svg Paraguay R1 GS GS 3
23px Flag of Uruguay.svg Uruguay R1 GS 2
23px Flag of Venezuela.svg Venezuela R1 4th 4th 3
Tổng cộng (6 đội) 3 3 3 3 3 3 3 21

Các giải thi đấu cấp đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

  • Copa América (Cúp bóng đá Nam Mỹ)
  • Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ
  • Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ
  • Giải vô địch bóng đá U-15 Nam Mỹ

Các giải thi đấu cấp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Copa Libertadores
  • Copa Sudamericana
  • Recopa Sudamericana

Cầu thủ xuất sắc nhất Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

xem Cầu thủ xuất sắc nhất Nam Mỹ

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển bóng đá quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Top các đội tuyển nam
xếp hạng hàng đầu FIFA

Brazilian national football team Argentina national football team Brazilian national football team Colombian national football team Argentina national football team Colombian national football team Argentina national football team Uruguayan national football team Brazilian national football team Argentina national football team Brazilian national football team Argentina national football team Brazilian national football team Argentina national football team Brazilian national football team Argentina national football team Brazilian national football team Argentina national football team

e3ccee025c01713bda28746d74a48c9e

Bóng đá nam    Bóng đá nữ
Hạng Quốc gia Số điểm Hạng Quốc gia Số điểm
3 22px Flag of Brazil.svg Brasil 1676 10 22px Flag of Brazil.svg Brasil 1964
6 23px Flag of Uruguay.svg Uruguay 1613 26 23px Flag of Colombia.svg Colombia 1700
11 23px Flag of Argentina.svg Argentina 1580 36 23px Flag of Argentina.svg Argentina 1631
12 23px Flag of Colombia.svg Colombia 1573 38 23px Flag of Chile.svg Chile 1601
15 23px Flag of Chile.svg Chile 1559 47 23px Flag of Paraguay.svg Paraguay 1494
21 23px Flag of Peru %28state%29.svg Peru 1516 57 23px Flag of Venezuela.svg Venezuela 1421
29 23px Flag of Venezuela.svg Venezuela 1484 63 23px Flag of Ecuador.svg Ecuador 1393
36 23px Flag of Paraguay.svg Paraguay 1467 65 23px Flag of Peru %28state%29.svg Peru 1380
59 23px Flag of Ecuador.svg Ecuador 1378 74 23px Flag of Uruguay.svg Uruguay 1347
63 22px Flag of Bolivia.svg Bolivia 1366 91 22px Flag of Bolivia.svg Bolivia 1232

Cập nhật lần cuối phần bóng đá nam: 4 tháng 4 năm 2019[1]
Cập nhật lần cuối phần bóng đá nữ: 7 tháng 12 năm 2018[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The FIFA/Coca-Cola World Ranking – Men’s Ranking, at FIFA
  2. ^ The FIFA/Coca-Cola World Ranking – Women’s Ranking, at FIFA

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trang web chính thức của Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Liên_đoàn_bóng_đá_Nam_Mỹ&oldid=65038016”

Từ khóa: Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ, Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ, Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)