[Wiki] Marcelo Brozović là gì? Chi tiết về Marcelo Brozović update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Marcelo Brozović
CRO-ENG (26).jpg

Brozović với Croatia tại World Cup 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Marcelo Brozović[1]
Ngày sinh 16 tháng 11, 1992 (28 tuổi)
Nơi sinh Zagreb, Croatia
Chiều cao 1,81 m[2]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Inter Milan
Số áo 77
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2010 Hrvatski Dragovoljac
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2011 Hrvatski Dragovoljac 22 (1)
2011–2012 Lokomotiva 33 (5)
2012–2016 Dinamo Zagreb 64 (9)
2015–2016 → Inter Milan (mượn) 47 (5)
2016– Inter Milan 198 (20)
Đội tuyển quốc gia
2009–2010 U-17 Croatia 4 (0)
2011 U-19 Croatia 1 (0)
2011–2013 U-20 Croatia 5 (3)
2011–2014 U-21 Croatia 13 (7)
2014– Croatia 62 (6)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 15 tháng 5 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 21 tháng 6 năm 2021

Marcelo Brozović (phát âm tiếng Croatia: [martsělo brǒːzoʋitɕ];sinh ngày 16 tháng 11 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Croatia chơi ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Inter Milan và đội tuyển quốc gia Croatia.

Ở cấp độ quốc tế, Brozović thi đấu cho đội tuyển quốc gia Croatia từ năm 2014. Anh đại diện cho quốc gia của mình thi đấu tại 2 kỳ FIFA World Cup 2014 và 2018, 2 kỳ Euro 2016 và 2020.[3]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 15 tháng 5 năm 2021[4][5]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp[a] Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Hrvatski Dragovoljac 2010–11 Prva HNL 22 1 1 0 23 1
Lokomotiva 2011–12 Prva HNL 27 4 27 4
2012–13 Prva HNL 6 1 1 1 7 2
Tổng cộng 33 5 1 1 34 6
Dinamo Zagreb 2012–13 Prva HNL 23 2 1 0 6[b] 0 30 2
2013–14 Prva HNL 27 6 6 1 8[c] 1 1[d] 0 42 8
2014–15 Prva HNL 14 1 0 0 12[e] 2 1[d] 0 27 3
Tổng cộng 64 9 7 1 26 3 2 0 99 13
Inter Milan (mượn) 2014–15 Serie A 15 1 1 0 16 1
2015–16 Serie A 32 4 3 3 35 7
Inter Milan 2016–17 Serie A 23 4 2 0 3[f] 1 28 5
2017–18 Serie A 31 4 2 0 33 4
2018–19 Serie A 32 2 2 0 8[b] 0 42 2
2019–20 Serie A 32 3 3 0 11[g] 0 46 3
2020–21 Serie A 33 2 4 0 5[b] 0 42 2
Tổng cộng 198 20 17 3 27 1 242 24
Tổng sự nghiệp 317 35 26 5 53 3 2 0 398 44
  1. ^ Bao gồm Coppa Italia và Cúp quốc gia Croatia
  2. ^ a ă â Số trận ra sân tại UEFA Champions League
  3. ^ Ra sân 2 trận và 1 bàn thắng tại UEFA Champions League, 6 trận tại UEFA Europa League
  4. ^ a ă Ra sân tại Siêu cúp Croatia
  5. ^ Ra sân 4 trận và 1 bàn thắng tại UEFA Champions League, 8 trận và 1 bàn tại UEFA Europa League
  6. ^ Số trận ra sân tại UEFA Europa League
  7. ^ Ra sân 6 trận tại UEFA Champions League, 5 trận tại UEFA Europa League

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 21 tháng 6 năm 2021[6]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
23px Flag of Croatia.svg Croatia
2014 7 1
2015 7 2
2016 11 3
2017 7 0
2018 12 0
2019 7 0
2020 4 0
2021 7 0
Tổng cộng 62 6

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 12 tháng 11 năm 2016.[7]
# Ngày Địa điểm Trận thứ Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 13 tháng 10 năm 2014 Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia 6 23px Flag of Azerbaijan.svg Azerbaijan 4–0 6–0 Vòng loại Euro 2016
2 28 tháng 3 năm 2015 Sân vận động Maksimir, Zagreb, Croatia 8 21px Flag of Norway.svg Na Uy 1–0 5–1
3 17 tháng 11 năm 2015 Olimp-2, Rostov-on-Don, Nga 14 23px Flag of Russia.svg Nga 2–1 3–1 Giao hữu
4 23 tháng 3 năm 2016 Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia 15 21px Flag of Israel.svg Israel 2–0 2–0
5 12 tháng 11 năm 2016 Sân vận động Maksimir, Zagreb, Croatia 24 21px Flag of Iceland.svg Iceland 1–0 2–0 Vòng loại World Cup 2018
6 2–0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Dinamo Zagreb

  • Prva HNL: 2012–13, 2013–14
  • Siêu cúp Croatia: 2013

Inter Milan

  • Serie A: 2020–21
  • Á quân UEFA Europa League: 2019–20

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia Croatia

  • Á quân Giải vô địch bóng đá thế giới: 2018

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đội hình tiêu biểu UEFA Europa League: 2019–20[8]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “2014 FIFA World Cup Brazil: List of Players” (PDF). FIFA. 11 tháng 6 năm 2014. tr. 12. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014.

  2. ^ “Marcelo Brozovic: Player Profile”. Inter Milan.
  3. ^ “Marcelo BROZOVIC”. FIFA.com. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2018.
  4. ^ “Croatia – M. Brozović – Profile with news, career statistics”. Soccerway. 6 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016.
  5. ^ “Marcelo Brozović”. Inter Milan. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2015.
  6. ^ “Marcelo Brozović”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2018.
  7. ^ “Marcelo Brozović – national football team player”. EU-Football.info. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2018.
  8. ^ “UEFA Europa League Squad of the Season”. UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. 26 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2020.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Marcelo_Brozović&oldid=65090314”

Từ khóa: Marcelo Brozović, Marcelo Brozović, Marcelo Brozović

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)