[Wiki] Người Đan Mạch là gì? Chi tiết về Người Đan Mạch update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Người Đan Mạch
danskere
Tổng số dân
khoảng 7 triệu
Khu vực có số dân đáng kể
20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch 4.987.656[1]
23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 1.430.897[2]
23px Flag of Canada %28Pantone%29.svg Canada 200.035[3]
22px Flag of Brazil.svg Brasil 140.000
21px Flag of Norway.svg Na Uy 52.510[4]
23px Flag of Australia %28converted%29.svg Úc 50.413[5]
23px Flag of Germany.svg Đức 50.000[6]
23px Flag of Sweden.svg Thụy Điển 42.602[7]
23px Flag of Argentina.svg Argentina 13.000[8]
23px Flag of the United Kingdom.svg Anh Quốc 18.493 (Danish born only)[9]
23px Flag of Spain.svg Tây Ban Nha 8.944[10]
23px Flag of France.svg Pháp 7.000[11]
15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg Thụy Sĩ 4.251[12]
23px Flag of New Zealand.svg New Zealand 3.507[13]
21px Flag of Iceland.svg Iceland 2.802[14]
23px Flag of Ireland.svg Ireland 809[15]
23px Flag of Austria.svg Áo 806[16]
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 500[17]
23px Flag of Lebanon.svg Liban 400[18]
Ngôn ngữ
Tiếng Đan Mạch
Các ngôn ngữ liên quan gồm tiếng Na Uy, tiếng Thụy Điển, tiếng Faroese, tiếng Iceland, và một mức độ ít hơn, tất cả các ngôn ngữ German.
Tôn giáo
Đa số Lutheran;
các nhóm thiểu số theo tín ngưỡng khác; thế tục
Xem Tôn giáo ở Đan Mạch
Sắc tộc có liên quan
Người Thụy Điển, người Na Uy.
Các sắc tộc German khác

Người Đan Mạch là những người có tổ tiên bản địa ở Đan Mạch đang sinh sống ở Đan Mạch hay ở quốc gia và vùng lãnh thổ khác. Tính đến thời điểm năm 2011, có 7 triệu người Đan Mạch. Ngôn ngữ chủ yếu là tiếng Đan Mạch.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Danmarks Statistik (pdf, viết bằng tiếng Anh) cho rằng tính đến 1 tháng 4 năm 2011, ở Đan Mạch có 4.996.980 cư dân gốc Đan Mạch.
  2. ^ The 2000 American census reports that the United States, in the 2000 census, has 1,430,897 inhabitants of Danish ancestry.
  3. ^ Statistics Canada
  4. ^

    Statistics Norway. “Persons with immigrant background by immigration category, country background and sex. ngày 1 tháng 1 năm 2009 (Immigrants and Norwegian-norn to immigrant parents + Other immigrant background)”. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2009.

  5. ^ Australian Bureau of Statistics 2006 Census Table
  6. ^ National minorities Lưu trữ 2008-06-24 tại Wayback Machine tại Văn phòng Đối ngoại Liên bang Đức
  7. ^ Statistics Sweden
  8. ^ [1]
  9. ^ Danish Immigrants to the UK (2001)
  10. ^ Spanish National Statistics Institute
  11. ^ “6000”. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2015. Truy cập 8 tháng 2 năm 2015.
  12. ^ “Danes in foreign countries”. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2011.
  13. ^ Statistics New Zealand
  14. ^ “Population by country of birth 1981-2006 by country and year: Denmark, 2006”. Statistics Iceland (English version). ngày 31 tháng 12 năm 2006. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2008.
  15. ^ CSO Ireland – 2006 Census
  16. ^ Ties between Austria and Denmark Lưu trữ 2011-11-13 tại Wayback Machine Laut den letzten Zählungen sind 806 Dänen in Österreich (2001)
  17. ^ “Danish immigrants in Tokyo”. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2011.
  18. ^ “History of Denmark and Lebanon”. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2011.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Người_Đan_Mạch&oldid=64495846”

Từ khóa: Người Đan Mạch, Người Đan Mạch, Người Đan Mạch

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)