[Wiki] Seo Young-hee là gì? Chi tiết về Seo Young-hee update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Seo.
Seo Young-hee
Youngheecute.jpg

Seo Young-hee tại Director’s Cut Awards năm 2010
Sinh 13 tháng 6, 1979 (42 tuổi)
Seoul, Triều Tiên
Học vị Dongguk University – Sân khấu điện ảnh
Nghề nghiệp Diễn viên
Năm hoạt động 1999-present
Người đại diện Huayi Brothers
(formerly Sim Entertainment)
Phối ngẫu Get Married with Huy Nguyen-2011
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
서영희
Romaja quốc ngữ Seo Yeong-hui
McCune–Reischauer Sŏ Yŏng-hŭi

Seo Young-hee (sinh ngày 13 tháng 6 năm 1979) là một nữ diễn viên Hàn Quốc. Cô được biết đến với vai phụ trong phim kinh dị The Chaser (2008) và vai chính đoạt giải trong phim kinh dị Bedeviled (2010)[1][2][3]

Sự nghiệp điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Vai
1998 Bye June Y tá #2
2003 The Classic Na Na-hee
Jealousy Is My Middle Name Ahn Hye-ok
2004 Liar Yang Myung-sun
2005 Mapado Jang Ggeut-soon
All for Love Ha Seon-ae
2006 Now and Forever Soo-jin
To Sir, with Love Yoo Jung-won/Nam Mi-ja
Moodori Yang Mi-kyung
2007 Mission Possible: Kidnapping Granny K Seo Jong-ran (cameo)
Shadows in the Palace Wol-ryung
2008 The Chaser Kim Mi-jin
Antique Jin-hyuk’s 3rd girlfriend
2009 Fortune Salon Ji-hye
2010 Bedevilled Kim Bok-nam
2011 The Last Blossom Shin Seon-ae
2012 Circle of Crime – Director’s Cut Hong Soo-min
2013 Rough Play Oh Yeon-hee
2015 Madonna Moon Hye-rim
The Accidental Detective Mi-ok
2017 The Accidental Detective 2: In Action Lee Mi-ok

Phim truyền hình dài tập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Vai diễn kênh
2004 Exciting Change MBC
Tropical Nights in December Park Myung-sook
2005 Drama City “아무도 날 사랑하지 않아” KBS2
A Farewell to Sorrow Kim Min-joo
HDTV Literature “The Outdoor Lamp” Jae-hee KBS1
2006 MBC Best Theater “그집엔 누가사나요?” MBC
2007 Mermaid Story Nam Soo-in tvN
Dal-ja’s Spring Jang Soo-jin KBS2
The Golden Age of Daughters-in-Law Lee Bok-nam
2008 Here He Comes Lee Young-hee MBC
2009 Queen Seondeok So-hwa
2011 A Thousand Kisses Woo Joo-young
2012 Ji Woon-soo’s Stroke of Luck Lee Eun-hee TV Chosun
2013 Thrice Married Woman Park Joo-ha SBS
2018 Secret Mother[4] Kang Hye-kyung
2019 Trap[5] Shin Yeon-soo OCN
2019 Nokdu Flower Yoo-Wol SBS

Video âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Year Song title Artist
2008 “Shout With Your Heart” Monday Kiz

Kịch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Vai diễn
1999 Moskito Nalnari
2000 A Dangerous Star Like That Girl
2001 Statement Yu-ri

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Hạng mục Tác phẩm đề cử Kết quả
2005
13th Chunsa Film Art Awards Best New Actress
All for Love
| style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
26th Blue Dragon Film Awards style=”background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”no table-no2″|Đề cử
2006
25th MBC Drama Awards Best Actress in a One-Act/Special Drama style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
2007
21st KBS Drama Awards Best New Actress
Daughters-in-Law
| style=”background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”no table-no2″|Đề cử
style=”background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”no table-no2″|Đề cử
2008
12th Puchon International Fantastic Film Festival Best Actress
The Chaser
| style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
45th Grand Bell Awards style=”background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”no table-no2″|Đề cử
17th Buil Film Awards Best Supporting Actress
Shadows in the Palace
| style=”background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”no table-no2″|Đề cử
29th Blue Dragon Film Awards Best Supporting Actress
The Chaser
| style=”background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”no table-no2″|Đề cử
7th Korean Film Awards style=”background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”no table-no2″|Đề cử
8th MBC Entertainment Awards Popularity Award, Actress in a Sitcom/Comedy style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
2009
28th MBC Drama Awards Golden Acting Award, Supporting Actress
Queen Seondeok
| style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
2010
14th Puchon International Fantastic Film Festival Best Actress
Bedevilled
| style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
6th Fantastic Fest style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
47th Grand Bell Awards style=”background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”no table-no2″|Đề cử
30th Korean Association of Film Critics Awards style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
11th Korea Visual Arts Festival style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
4th Korea Sharing Awards style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
31st Blue Dragon Film Awards style=”background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”no table-no2″|Đề cử
8th Korean Film Awards style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
11th Women in Film Korea Awards style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
13th Director’s Cut Awards style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
2011 2nd KOFRA Film Awards style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
31st Fantasporto Oporto International Film Festival style=”background: #99FF99; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”yes table-yes2″|Đoạt giải
47th Paeksang Arts Awards style=”background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”no table-no2″|Đề cử
30th MBC Drama Awards Top Excellence Award, Actress in a Serial Drama
A Thousand Kisses
| style=”background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; ” class=”no table-no2″|Đề cử

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    Ki, Sun-min (ngày 1 tháng 10 năm 2010). “Bedevilled snaps up two festival awards”. Korea JoongAng Daily. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012.

  2. ^ “Actress Seo Young-hee Takes Center Stage After Decade on Sidelines”. The Chosun Ilbo. ngày 27 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012.
  3. ^ Yoon, Ji-won (ngày 7 tháng 7 năm 2015). “Actress tries to escape stereotypes”. Korea JoongAng Daily. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2015.
  4. ^ “[공식입장] “송윤아→김소연” 워맨스 스릴러 ‘시크릿 마더’, 라인업 완성”. News1 (bằng tiếng Hàn). ngày 19 tháng 4 năm 2018.
  5. ^ “[단독] 서영희, OCN ‘트랩’ 출연…이서진과 호흡”. Dailian (bằng tiếng Hàn). ngày 5 tháng 11 năm 2018.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Seo Yeong-hee trên HanCinema Sửa dữ liệu tại Wikidata
  • Seo Yeong-hee tại Korean Movie Database
  • Seo Yeong-hie trên IMDb


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Seo_Young-hee&oldid=65058282”

Từ khóa: Seo Young-hee, Seo Young-hee, Seo Young-hee

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)