[Wiki] Tàu đổ bộ lớp Endurance là gì? Chi tiết về Tàu đổ bộ lớp Endurance update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Khái quát về lớp tàu
Tên gọi: Endurance
Xưởng đóng tàu: ST Engineering (Marine)
Bên sử dụng: 22px Naval Ensign of Singapore.svg Hải quân Cộng hòa Singapore
22px Naval Ensign of Thailand.svg Hải quân Hoàng gia Thái Lan
Lớp trước: Lớp County
Chế tạo: 1
Hoàn tất: 4
Đang hoạt động: 4
Đặc điểm khái quát
Kiểu Landing platform dock
Trọng tải choán nước list error: <br /> list (help)
Standard: 6.500 t (6.400 tấn Anh; 7.200 tấn thiếu)
Full load: 8.500 t (8.400 tấn Anh; 9.400 tấn thiếu)
Độ dài 141,0 m (462 ft 7 in)
Sườn ngang 21,0 m (68 ft 11 in)
Mớn nước 5,0 m (16 ft 5 in)
Cầu thang tàu 2× (bow and stern)
Công suất lắp đặt 4× Ruston 6RK215 diesel generators 700 kW (940 hp) each
Động cơ đẩy list error: <br /> list (help)
2× Ruston 16RK 270 diesels 5.000 kW (6.700 hp) each, coupled to 2× Kamewa controllable pitch propellers
Bow thruster
Tốc độ In excess of 15 kn (28 km/h; 17 mph)
Tầm xa 5.000 nmi (9.300 km) at 15 kn (28 km/h; 17 mph)
Số tàu con và
máy bay mang được
list error: <br /> list (help)
4× 13 m Fast Craft Equipment & Utility (FCEU) on davits
2× 25 m Fast Craft Utility (FCU) inside well deck
Sức chứa 18 tanks, 20 vehicles and bulk cargo
Quân số 350
Thủy thủ đoàn 65 (8 officers and 57 men)
Hệ thống cảm biến
và xử lý
list error: <br /> list (help)
Search radar: IAI/ELTA EL/M-2238
Navigation radar: Kelvin Hughes Type 1007 (I band)
Weapon control: CS Defense NAJIR 2000 electro-optronic director
Tác chiến điện tử
và nghi trang
list error: <br /> list (help)
ESM/ECM: RAFAEL RAN 1101
Decoys: 2× GEC Marconi Marine Shield III 102 mm sextuple fixed chaff/decoy launcher
Vũ trang list error: <br /> list (help)
Anti-air: Mistral missiles launched from 2× Simbad twin launcher mounts
Main gun: 1× Oto Melara 76 mm super rapid gun
Autocannons: 2× 25mm M242 Bushmaster Mk 38 Mod 2 (with stablised Typhoon weapon sighting system, mounted amidships on port and starboard side)[1]
Machine guns: 4× CIS 50MG 12,7 mm (0,50 in) HMGs
Máy bay mang theo AS 332M Super Puma or AS532UL/AL Cougar or CH-47SD Chinook helicopters
Thiết bị bay Flight deck and enclosed hangar for up to 2 medium-lift helicopters
Ghi chú list error: <br /> list (help)
Ships in class include:
RSS Endurance (207)
RSS Resolution (208)
RSS Pesistence (209)
RSS Endeavour (210)

Tàu đổ bộ lớp Endurance là tàu lớn nhất của Hải Quân Singapore, được thiết kế và chế tạo bởi hãng Singapore Technologies (ST) Marine nhằm mục đích thay thế chiếc County.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “RSN – Assets – Weapons”. Ministry of Defence (Singapore) (MINDEF). ngày 23 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2010.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Tàu_đổ_bộ_lớp_Endurance&oldid=64182366”

Từ khóa: Tàu đổ bộ lớp Endurance, Tàu đổ bộ lớp Endurance, Tàu đổ bộ lớp Endurance

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)