[Wiki] Timmy Time là gì? Chi tiết về Timmy Time update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Timmy Time
Thể loại Phim hoạt hình trẻ em
Định dạng Hoạt hình
Giám chế Jackie Cockle
Lồng tiếng Kate Harbour
Justin Fletcher
Louis Jones
Nhạc dạo It’s Timmy (Đó là Timmy)
Quốc gia Anh
Ngôn ngữ Tiếng Anh
Số phần 3
Số tập 80 (Danh sách chi tiết)
Sản xuất
Giám đốc sản xuất Miles Bullough
David Sproxton
Peter Lord
Nick Park
Peter Curtis
Nhà sản xuất Jackie Cockle
Địa điểm Sản xuất ở Bristol
Thời lượng 10 phút
Công ty sản xuất BBC
HiT Entertainment
Aardman Animations
Nhà phân phối HiT Entertainment
Trình chiếu
Kênh trình chiếu CBeebies
Disney Junior
CITV
Treehouse TV
Cartoonito
Playhouse Disney (một số nơi)
Disney Junior (một số nơi)
Pearl
PBS Kids
MNCTV (Indonesia)
Định dạng hình ảnh PAL (1080i)
Định dạng âm thanh Stereo
Phát sóng 6 tháng 4 năm 2009 – 13 tháng 7 năm 2012
Thông tin khác
Chương trình liên quan A Close Shave
Shaun the Sheep
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Timmy Time (Giờ Timmy) là phim hoạt hình hài của Anh do hãng BBC, HiT Entertainment và Aardman Animations sản xuất. Nhân vật chính là chú cừu Timmy, cũng xuất hiện trong phim Shaun the Sheep và một số cảnh trong phim Wallace and Gromit[1]. Phiên bản đầu tiên có 26 tập. Ở Anh phiên bản gần đây nhất được sản xuất vào Tháng 9, năm 2011. Phim được phát sóng lần đầu tiên ở Anh trên kênh CBeebies vào ngày 6 tháng 4 năm 2009.[1] Ở Australia, phiên bản đầu tiên bắt đầu vào tháng 5 năm 2009 trên kênh ABC1 và phiên bản 3 bắt đầu vào tháng 5 năm 2011 trên kênh ABC4Kids.[2][3]

Định dạng và phiên bản[sửa | sửa mã nguồn]

Phim hoạt hình cho trẻ em này có thể loại là phim hoạt họa tĩnh vật.

Trong phim này, Timmy và các bạn[4] học cách chia sẻ cùng nhau, sửa chữa lỗi lầm và làm bạn.[5] Họ được dạy bảo bởi thầy giáo cú Osbourne và cô giáo diệc Harriet. Chương trình được lấy bối cảnh tại một trường tiểu học mà công ty Aardman miêu tả rằng “một bước tiến tự nhiên của Aardman”.[1]

Chương trình dài khoảng 10 phút, không có tiếng nói hay cuộc đối thoại nào ngoại trừ bài hát mở đầu bằng tiếng Anh. Phim này sử dụng những hiệu ứng âm thanh nhân tạo, như tiếng cừu kêu hay đoạn nhạc nền chẳng hạn (xem thêm ở phần Nhân vật), như trong phim Shaun the Sheep.[1]

Trên kênh khoa học Discovery Channel ở Mỹ, chương trình How It’s Made có một tập phim nói về phim hoạt họa tĩnh vật (Stop-Frame Animation (2 phần), mùa 18, tập 1). Trong đó, họ lấy phim này làm ví dụ.

Nhân vật[sửa | sửa mã nguồn]

Các nhân vật dưới đây được thêm chú thích về tiếng động để bạn dễ phân biệt.

  • Chú cừu Timmy là nhân vật chính của bộ phim. Chú mới 3 tuổi như được thể hiện trong tập phim Sinh nhật Timmy. Trong nhiều tập phim chú luôn vướng vào rắc rối; nhưng sau đó chú biết lỗi của mình và luôn gíp đỡ các nhân vật khác tùy theo sức của mình. Tiếng động của chú là baaa. Chú cũng xuất hiện trong phim Shaun the Sheep.
  • Diệc Harriet là một trong hai cô giáo của Timmy và các bạn. Tiếng động của cô là click, cawsquark.
  • Thầy giáo cú Osbourne là giáo viên thứ hai của Timmy và các bạn. Thầy cũng là bố của Otus.[cần dẫn nguồn] Tiếng động của Osbourne là hoot-hoot.
  • Vịt Yabba. Cô là bạn thân của Timmy và có rất nhiều điểm giống Timmy về tính cách và rất thân thiện với chú. Tiếng động của Yabba là quack.
  • Heo Paxton là chú lợn rất háu ăn và rất nặng cân. chú mặc cái áo len xanh có sọc vàng nhưng không bao giờ người ta thấy chú cởi nó ra, ngay cả khi tắm. Paxton có tiếng động là oink.
  • Mèo Mittens. Giống như các chú mèo khác, cô rất sợ nước hoặc sợ bẩn và nhạy cảm với nước hoặc các vết bẩn. Tiếng động của cô là mee-ew. Cô có vẻ có tình cảm với Timmy.
  • Chú chó con Ruffy. Chú rất năng động nhưng khá chậm chạm. Chú có tiếng động là rowf.
  • Nhím Apricot. Cô hay làm dáng và ít nói. Cô lăn tròn như quả bóng khi sợ thứ gì đó. Tiếng động của Apricot là ee-oo, nhưng rất ít khi kêu.
  • Chú lửng Stripey. Chú rất hay ngủ ngày vì thường hoạt động vào ban đêm. Chú cũng rất chậm chạp. Tiếng động của chú là eh-eh.
  • Chú dê Kid. Chú có một thân hình béo như Paxton và ăn tươi nuốt sống bất cứ thứ gì chú nhìn thấy. Thậm chí chú còn ăn cả cơ thể mình. Nếu chú ăn một bộ phận, chú chỉ cần dùng bộ phận khác thay thế. Tiếng động của chú là miih.
  • Chú cú Otus là con của thầy giáo Osbourne. Chú hay giúp đỡ cha mình và thích đọc sách. Chú thường bị nhầm là nữ vì cái giọng nói nữ tính và khá nhạy cảm. Tiếng động của chú là too-hoo.
  • Cáo Finlay. Chú rất dễ bị kích động. Tiếng động của Finlay là yip-yap.
  • Chú sâu xanh Bumpy. Mặc dù không phải là thành viên của lớp nhưng chú xuất hiện trong rất nhiều cảnh phụ, là nhân vật phụ của phim. Tiếng động của Bumpy là soft.

Tập phim[sửa | sửa mã nguồn]

Có 80 tập và 3 phiên bản phim:

Phiên bản 1 và 2 có 26 tập, phiên bản 3 có 28 tập.

# Tiêu đề
Phiên bản 1: 2009
1 Timmy’s Jigsaw puzzle
2 Timmy’s Hiccup Cure
3 Timmy Wants to Win
4 Timmy the Artist
5 Timmy Can’t Dance
6 Timmy Says Sorry
7 Timmy Steals the Show
8 Timmy Wants the Beret
9 Timmy Wants the Blues
10 Timmy Plays Ball
11 Timmy’s Picnic
12 Timmy Tries to Hide
13 Timmy on Wheels
14 Snapshot Timmy
15 Timmy Goes Bang
16 Timmy Afloat
17 Timmy Gets the Job Done
18 Timmy Needs a Bath
19 Timmy Wants the Drum
20 Go Kart Timmy
21 Timmy the Train
22 Timmy’s Puppet
23 Timmy the Builder
24 Timmy Brings a Smile
25 Timmy’s Mask
26 Timmy’s Spring Surprise
Phiên bản 2: 2010
1 Timmy Learns Magic
2 Sticky Timmy
3 Timmy Gets Spooked
4 Sweet Dreams Timmy
5 Timmy Learns to Fly
6 Timmy Finds Treasure
7 Timmy’s Truck
8 Timmy the Postman
9 Timmy Rings the Bell
10 Timmy’s Tractor
11 Timmy’s New Friend
12 Timmy’s Birthday
13 Timmy’s Plane
14 Tidy Timmy
15 Timmy Bounces Back
16 Timmy’s Tins
17 Timmy the Robot
18 Timmy’s Treasure Trail
19 Timmy Goes Camping
20 Timmy’s Pet Problem
21 Count on Timmy
22 Timmy Makes a Splash
23 Timmy’s Snowball
24 Timmy’s Snowman
25 Timmy Slips Up
26 Timmy’s Monster
Phiên bản 3: 2011
1 Timmy Makes Music
2 Beep Beep Timmy
3 Doctor Timmy
4 Timmy’s Cookie
5 Timmy’s Big Search
6 Baby Time Timmy
7 Timmy Finds Aliens
8 Ballerina Timmy
9 Boing Boing Timmy
10 Timmy In Tune
11 Timmy Makes It Shine
12 Fireman Timmy
13 Timmy and the Balloon
14 Timmy and the Super Rabbit
15 Squeaky Timmy
16 Timmy’s Egg Heads
17 Timmy on Safari
18 Timmy Shapes Up
19 Timmy and the Dragon
20 Timmy’s Bouncy Friend
21 Timmy’s Twin
22 Timmy the Hero
23 Fix it Timmy
24 Timmy and the Kite
25 Timmy’s Castle
26 Timmy’s Scrapbook
27 Timmy’s Christmas Surprise
28 Timmy’s Seaside Rescue

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b

    Loveday, Samantha. “Timmy Tales”. Licensing.biz. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 4 năm 2009. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2009.

  2. ^ “ABC1 Programming Airdate: Timmy Time (E1 S1)”. ABC Television Publicity. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2012.
  3. ^ “ABC4Kids Programming Airdate: Timmy Time (E1 S3)”. ABC Television Publicity. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2012.
  4. ^ “Timmy Time BBC Series”. Screenhead.com. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 12 năm 2008. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2009.
  5. ^ “Timmy Time”. BBC – CBeebies. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2009. line feed character trong |title= tại ký tự số 7 (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trang web chính thức
  • Bản mẫu:BBC programme
  • Bản mẫu:BBC Online
  • Timmy Time trên Internet Movie Database
  • Timmy Time on Disney Junior


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Timmy_Time&oldid=64695604”

Từ khóa: Timmy Time, Timmy Time, Timmy Time

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)