[Wiki] Tử suất là gì? Chi tiết về Tử suất update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

350px Death rate world map

Tỷ suất chết thô theo quốc gia (2006).

Tử suất hay tỷ suất chết thô (viết tắt tiếng Anh: crude death rate) được xác định bằng số người chết (nói chung, hoặc vì lý do cụ thể) trong năm tính theo tỷ lệ đối với dân số.[1] Tỷ suất chết thô thường được tính theo đơn vị phần nghìn.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Tỷ suất chết thô lịch sử và dự báo trên thế giới (1950–2050)
UN, medium variant, 2012 rev.[2]
Năm CDR Năm CDR
1950–1955 19.1 2000–2005 8.4
1955–1960 17.3 2005–2010 8.1
1960–1965 16.2 2010–2015 8.1
1965–1970 12.9 2015–2020 8.1
1970–1975 11.6 2020–2025 8.1
1975–1980 10.6 2025–2030 8.3
1980–1985 10.0 2030–2035 8.6
1985–1990 9.4 2035–2040 9.0
1990–1995 9.1 2040–2045 9.4
1995–2000 8.8 2045–2050 9.7

Mười quốc gia có tỷ suất chết thô cao nhất, theo ước tính năm 2016 của CIA World Factbook, ước tính là:[3]

Stt Quốc gia Tỷ suất chết thô
(hàng năm, trên 1000 người)a
1 23px Flag of Lesotho.svg Lesotho 14.9
2 23px Flag of Bulgaria.svg Bulgaria 14.5
3 23px Flag of Lithuania.svg Litva 14.5
4 23px Flag of Ukraine.svg Ukraine 14.4
5 23px Flag of Latvia.svg Latvia 14.4
6 23px Flag of Guinea Bissau.svg Guinea-Bissau 14.1
7 23px Flag of Chad.svg Chad 14.0
8 23px Flag of Afghanistan.svg Afghanistan 13.7
9 23px Flag of Serbia.svg Serbia 13.6
10 23px Flag of Russia.svg Nga 13.6

Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Tỷ suất chết thô của Việt Nam giảm dần theo thời gian; đặc biệt trong thập niên 1989 – 1999 đã giảm nhanh từ 8,4‰ xuống còn 5,6‰. Tỷ suất chết thô ở Việt nam có sự khác biệt đáng kể giữa thành thị và nông thôn, năm 2002 CDR của khu vực nông thôn là 6‰, cao hơn khoảng 1,3 lần so với khu vực thành thị (4,7‰).[cần dẫn nguồn]

Nguồn tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Crude death rate (per 1,000 population) Lưu trữ 2009-02-15 tại Wayback Machine based on World Population Prospects The 2008 Revision, United Nations. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2010
  • Rank Order – Death rate in CIA World Factbook
  • Mortality in The Medical Dictionary, Medterms. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2010
  • “WISQARS Leading Causes of Death Reports, 1999 – 2007”, US Centers for Disease Control Retrieved ngày 22 tháng 6 năm 2010
  • Edmond Halley, An Estimate of the Degrees of the Mortality of Mankind (1693)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    Porta, M biên tập (2014). “Death rate”. A Dictionary of Epidemiology (ấn bản 5). Oxford: Oxford University Press. tr. 69. ISBN 978-0-19-939005-2.

  2. ^ UNdata: Crude death rate (per 1000 population)
  3. ^ CIA World Factbook – Death Rate


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Tử_suất&oldid=64707814”

Từ khóa: Tử suất, Tử suất, Tử suất

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)