[Wiki] Y là gì? Chi tiết về Y update 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Y
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee
Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn
Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt
Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh
Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp
Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx
Yy Zz

Y, y là chữ cái thứ 25 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 29 trong chữ cái tiếng Việt. Y còn có tên khác là “i gờ-rét”, phiêm âm từ tiếng Pháp “i grec” có nghĩa là “i Hy Lạp” do liên tưởng tới chữ Upsilon của bảng chữ cái Hy Lạp.

Trong tiếng Việt, chính tả mặc định nếu vần IÊ không có phụ âm đứng trước thì chữ I sẽ chuyển thành chữ Y. Ví dụ như yêu kiều là đúng chính tả, còn iêu kyều, iêu kiều, yêu kyều là sai chính tả.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng chữ cái Latinh

Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ Y với các dấu phụ
Ýý Ỳỳ Ŷŷ Y̊ẙ Ÿÿ Ỹỹ Ẏẏ Ȳȳ Ỷỷ Ỵỵ Ɏɏ Ƴƴ ʏ
Ghép hai chữ cái
Ya Yb Yc Yd Ye Yf Yg Yh Yi Yj Yk Yl Ym Yn Yo Yp Yq Yr Ys Yt Yu Yv Yw Yx Yy Yz
YA YB YC YD YE YF YG YH YI YJ YK YL YM YN YO YP YQ YR YS YT YU YV YW YX YY YZ
aY ăY âY bY cY dY đY eY êY fY gY hY iY jY kY lY mY nY oY ôY ơY pY qY rY sY tY uY ưY vY wY xY yY zY
AY ĂY ÂY BY CY DY ĐY EY ÊY FY GY HY IY JY KY LY MY NY OY ÔY ƠY PY QY RY SY TY UY ƯY VY WY XY YY ZY
Ghép chữ Y với số hoặc số với chữ Y
Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7 Y8 Y9 0Y 1Y 2Y 3Y 4Y 5Y 6Y 7Y 8Y 9Y
Xem thêm
  • Biến thể
  • Chữ số
  • Cổ tự học
  • Danh sách các chữ cái
  • Dấu câu
  • Dấu phụ
  • ISO/IEC 646
  • Lịch sử
  • Unicode


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Y&oldid=63968588”

Từ khóa: Y, Y, Y

Nguồn: Wikipedia

0/5 (0 Reviews)